Gia phả họ Nguyễn Bá
Chi Lục · phái Nguyễn Trí · làng Lam Thủy

Toàn dòng nhánh

Cây phả hệ

Bấm vào tên để xem chi tiết; bấm mũi tênđể mở hoặc thu một nhánh. Dấuđánh dấu dòng trực hệ.

Ông Nguyễn Trí Chuânđời 15Suất đội(4 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Trác
Ông Nguyễn Trí Vịđời 16Trưởng namTùng phẩm Bá hộ · Hội chủ· mất 9/4(20 con)
Chánh thất · bà Trần Thị Chấn
Nguyễn Thị Mâuđời 17· sinh 5/6 năm Quý Hợi · mất 5/10· ⚭ gả về sơ giá bất thành, tái giá với ông Trần Hồi ở làng Duân Kinh (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Hàmđời 17Trưởng nam· sinh 9/11 năm Giáp Tuất
Nguyễn Thị Phiếnđời 17· sinh 22/5 năm Mậu Dần · mất 12/8· ⚭ gả về ông Tú tài Nguyễn Xuân Lăng họ Ngũ (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Báchđời 17· sinh 10/10 năm Kỷ Mão · mất 23/3 năm Nhâm Dần· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Thản họ Ngũ (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Nghịđời 17Lý Trưởng· mất 27/8(13 con)
Chánh thất · bà Ngô Thị Nữ
Nguyễn Thị Thúđời 18· sinh Nhâm Dần
Ông Nguyễn Trí Lêđời 18Trưởng namYếu lược · Cai Sở cao su· mất 24/11 năm Bính Thân(6 con)
Chánh thất · bà Phan Thị Trai
Ông Nguyễn Trí Lưuđời 19Trưởng nam
Ông Nguyễn Trí Chođời 19
Thứ thất · bà Nguyễn Thị Phiên
Ông Nguyễn Trí Đànđời 19· sinh 30/9 năm Bính Tý (1936) · mất 12/4/1960(2 con)
Chánh thất · bà Mai Thị Hiển
Ông Nguyễn Trí Trònđời 20Trưởng nam· sinh 1957 Đinh Dậu
Ông Nguyễn Trí Hiếuđời 20· sinh 1960 Canh Tý
Ông Nguyễn Trí Liễuđời 19· sinh 1941(6 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Đẹp
Nguyễn Thị Maiđời 20· sinh 1967
Ông Nguyễn Trí Lâmđời 20Trưởng nam· sinh 1971
Nguyễn Thị Thủyđời 20· sinh 1973
Nguyễn Thị Ngọc Hạnhđời 20· sinh 1974
Ông Nguyễn Trí Tâmđời 20· sinh 1976
Nguyễn Thị Ngọc Lanđời 20· sinh 1978
Nguyễn Thị Muộiđời 18· sinh 9/5 năm Đinh Mùi · mất 24/9· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Bàn họ Ngũ (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Hoànđời 18· sinh 3/6 năm Canh Tuất · mất 9 giờ ngày 25/12 năm Tân Mùi(12 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Huệ
Ông Nguyễn Trí Mặcđời 19Trưởng nam
Ông Nguyễn Trí Dũngđời 19· mất làm giả để mai táng vào ngày 3/2(3 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Hường
Nguyễn Thị Lượngđời 20· sinh 26/7 năm Giáp Thìn 1964 · mất 5/4 năm Ất Sửu tại Nam bộ· ⚭ gả về Nguyễn Đức Dũng họ Nhất (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Nghĩađời 20Trưởng nam· sinh 24/11 năm Đinh Mùi 1967
Vợ lẽ · bà Giáp Thị Thân
Nguyễn Thị Tuyết Lanđời 20· sinh 11/6 năm Đinh Mùi 1967
Nguyễn Thị Tyđời 19· sinh 2/7 nhuận năm Kỷ Sửu · mất 11/12 năm ………….· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Chi họ Ngũ (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Kýđời 19
Nguyễn Thị Tưởngđời 19· sinh 2/4 năm Giáp Ngọ (1954)· ⚭ gả về Nguyễn Đăng Thi họ Ngũ (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Luyếnđời 19· sinh 2/5 năm Bính Thân · mất 16/5/1972
Ngẫu hiệp · bà (khuyết danh)
Ông Nguyễn Trí Môđời 18· mất 25/5(3 con)
Chánh thất · bà Lê Thị Cầm
Ông Nguyễn Trí Duđời 19Trưởng nam
Ông Nguyễn Trí Ámđời 19
Nguyễn Thị Thỉđời 18· sinh 29/7 năm Kỷ Tỵ · mất 26/4· ⚭ gả về ông Võ Đình dán làng Thi Ông (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Diếmđời 18
Nguyễn Thị Cấnđời 18· sinh 15/11 năm Ất Sửu · mất 27/4· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Tráng, họ Ngũ (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Áđời 18· sinh 15/8 năm Bính Thân
Ông Nguyễn Trí Xáđời 17· sinh năm Quý Mùi
Ông Nguyễn Trí Nểđời 17· sinh năm Giáp Thân
Nguyễn Thị Hàđời 17· sinh 15/5 năm Đinh Hợi · mất 21/4· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Sum họ Ngũ (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Trọngđời 17· sinh 22/2 năm Canh Dần· ⚭ gả về ông Nguyễn Ngọc Đoài họ Tứ (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Kimđời 17· sinh năm Nhâm Thìn
Ông Nguyễn Trí Hảnhđời 17· sinh năm Giáp Ngọ
Tịnh phối · bà Lê Thị Phi
Nguyễn Thị Phủđời 17· sinh 26/8 năm Đinh Sửu· ⚭ gả về ông Nguyễn Ngọc Quang họ Tứ (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Bá Phỏngđời 17Hương sư dạy chữ Hán · Cửu Phẩm Văn Giai· mất 7/5(7 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Quỳ
Ông Nguyễn Trí Bađời 18Trưởng nam· sinh 13/7 năm Quý Sửu
Nguyễn Thị Cúcđời 18· sinh 19/3 năm Ất Mão · mất 4/4
Ông Nguyễn Trí Vãngđời 18· sinh Quý Sửu
Ông Nguyễn Trí Sàmđời 18· sinh Nhâm Tuất
Nguyễn Thị Hoađời 18· sinh 23/10 năm Quý Hợi · mất 7/10 năm Tân Mùi· ⚭ gả về ông Nguyễn Đức Hán họ Nhất (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Senđời 18· sinh ngày 7/7 năm Canh Ngọ· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Trá họ Ngũ (theo nhà chồng)
Ngẫu hiệp · bà (khuyết danh)
Nguyễn Thị Trangđời 18· sinh 7/1 năm Canh Thân· ⚭ gả về ông Lai, làng An Thơ (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Bá Ngạnđời 17Thất phẩm · phó đội Khánh Hòa · chánh đội · truy thăng chánh quản cơ hưu trí · Tiên chỉ· sinh 2/5 năm Giáp Thân · mất 30/12 năm Tân Hợi(11 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Cơ
Ông Nguyễn Trí Tấuđời 18Trưởng nam· sinh 21/10 năm Kỷ Dậu
Ông Nguyễn Trí Nặcđời 18· sinh 20/01 năm Nhâm tý · mất 2/11 năm Bính Thân
Nguyễn Thị Huỳnhđời 18· sinh 16/5 năm Bính Thìn· ⚭ gả về ông Hồ Đốc làng Cổ Thành Quãng Trị (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Khánhđời 18· sinh Tân Mùi
Kế thất · bà Võ Thị Tài
Ông Nguyễn Bá Hứađời 18· sinh 29/1 năm Quý Hợi · mất 24/3 năm Canh Thìn (2000)(2 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Diệp
Ông Nguyễn Bá Hùngđời 19Trưởng nam· sinh 17/2 năm Bính Tuất (1946)(5 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Thoải
Nguyễn Thị Tường Vyđời 20· sinh ngày 18/9/1969 (Kỷ Dậu)· ⚭ gả về Nguyễn Đăng Vững Họ Ngũ (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Thu Nhiđời 20· sinh ngày 11/5/1971 (Tân Hợi)· ⚭ gả về Nguyễn Ngọc Cường Họ Tứ (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Bá Côngđời 20Trưởng nam
Ông Nguyễn Trí Ámđời 19
Ông Nguyễn Bá Thùyđời 18· sinh 29/03 năm Ất Sửu · mất 27/2 (ngày giỗ)
Nguyễn Thị Thuậnđời 18· sinh 15/11 năm Đinh Mão· ⚭ gả về ông Võ Công Thứ người họ Võ xóm Rú (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Hòađời 18· sinh 7/4 năm Canh Ngọ · mất năm Bính Thân
Ông Nguyễn Bá Yếnđời 18· sinh 20/12 năm Ất Hợi (1935) · mất 26/10 năm Tân Mùi (1991)(8 con)
Chánh thất · bà Lê Thị Khôn
Ông Nguyễn Bá Đứcđời 19Trưởng nam· sinh 1/7/1957 (Đinh Dậu)(7 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Nguyệt
Ông Nguyễn Hữu Chinh (Nguyễn Bá Chinh)đời 20Trưởng nam· sinh …../…./197.. (khuyết)(2 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Hồng
Ông Nguyễn Hữu Chiếnđời 21Trưởng nam
Nguyễn Thị Hồng Lanđời 20· sinh ngày 9/3/ Nhâm Tuất (27/3/1982)· ⚭ gả về Nguyễn Đăng Hòa Họ Ngũ (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Hồng Lýđời 20· sinh / /1984
Nguyễn Thị Hồng Liênđời 20· sinh / /1986
Nguyễn Thị Hồng Linhđời 20· sinh / /1988
Nguyễn Thị Hồng Lamđời 20· sinh / /1990
Nguyễn Thị Hồng Loanđời 20· sinh / /1992
Ông Nguyễn Bá Mỹđời 19Bằng Cử nhân Đại học Giáo dục · Giáo viên · Hiệu trưởng· sinh 16/7/Canh Tý (2/9/1960)(3 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Vĩnh Phước
Ông Nguyễn Bá Nguyên (Nguyễn Hải Hoàng Nguyên)đời 20Trưởng nam· sinh ngày 8/1 Nhâm Tuất (1982)(4 con)
Chánh thất · bà Trần Thị Xuân Vinh
Ông Nguyễn Hoàng Báchđời 21Trưởng nam
Ông Nguyễn Bá Quân (Nguyễn Hải Hoàng Quân)đời 20· sinh 29/6 Giáp Tý (1984)(3 con)
Chánh thất · bà Trần Thị Mai
Nguyễn Khánh Quỳnhđời 20· sinh 13/10/Kỷ Tỵ (1989)· ⚭ gả về Lê Thành Trương con ông Lê Thành Phố ở Ka Đô, Đơn Dương, Lâm Đồng (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Hoàiđời 19· sinh 4/8 năm Quý Mão (1963)· ⚭ gả về Nguyễn Bảy làng Diên sanh, Quảng Trị (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Bá Nhậtđời 19· sinh 25/8/ Bính Ngọ (1966)(3 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Kim Vân
Ông Nguyễn Bá Phong (Nguyễn Hải Phong)đời 20Trưởng nam· sinh 15/8 Tân Mùi (1991)
Nguyễn Thị Bích Tuyềnđời 20· sinh …/9 năm Nhâm Thân (1992)· ⚭ gả về Võ Ngọc Linh quê Quãng Bình (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Bích Trâmđời 20· sinh …/…./Tân Tỵ (2001)
Nguyễn Thị Hươngđời 19· sinh 15/8 năm Kỷ Dậu 1969 · mất 20/8….
Nguyễn Thị Tiềmđời 19· sinh 15/2 năm Tân Hợi (1971)· ⚭ gả về Nguyễn Đăng Vinh họ Ngũ (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Châuđời 19· sinh 10/9 năm Quý Sửu
Ngẫu hiệp · bà (khuyết danh)
Nguyễn Thị Hoađời 19· ⚭ gả về Nghiêu làng Trà Lộc (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Toànđời 17· sinh năm Đinh Hợi
Nguyễn Thị Kiênđời 17· sinh năm Canh Dần
Ông Nguyễn Trí Yếtđời 17Hương dịch· mất 25/6(8 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Đằng
Nguyễn Thị Quốcđời 18· sinh 25/10 năm Kỷ Mùi· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Phòng họ Ngũ (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Vưuđời 18Trưởng nam· sinh Tân Dậu
Nguyễn Thị Khóađời 18· sinh Quý Mùi
Ông Nguyễn Trí Kệđời 18· sinh năm ……………….. (19….)(9 con)
Chánh thất · bà Trần Thị Cháu
Nguyễn Thị Theođời 19· sinh 23/3 năm Giáp Thìn 1964
Thứ thất · bà Trương Thị Hoa
Ông Nguyễn Trí Lươngđời 19Trưởng nam· sinh 14/4 năm Bính Ngọ (1966)(2 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Quyệt
Ông Nguyễn Trí Triếtđời 20Trưởng nam
Nguyễn Thị Nhàngđời 20· sinh Tân Mùi 1991
Nguyễn Thị Thiệnđời 19· sinh 17/12 năm Đinh Mùi 1967
Nguyễn Thị Hiềnđời 19· sinh 25/8 năm Bính Ngọ (1966)
Ông Nguyễn Trí Lợiđời 19· sinh 27/8 năm Nhâm Tý (1972)(2 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Thuận
Ông Nguyễn Trí Trungđời 20Trưởng nam
Nguyễn Thị Thảo Nguyênđời 20· sinh 17/5 năm Đinh Sửu 1997
Nguyễn Thị Châuđời 19· sinh 9/5 năm Giáp Dần (nhằm tháng 4/1974)
Ngẫu hiệp · bà Thị Thạnh
Nguyễn Thị Lanđời 19
Nguyễn Thị Chiuđời 18· sinh 5/9 năm Mậu Thìn· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Diểu họ Ngũ (tái giá) (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Nguyệtđời 18· sinh 14/01 năm Tân Mùi· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Quốc họ Ngũ (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Sútđời 18
Ông Nguyễn Trí Cátđời 18· mất 25/5 năm Đinh Mùi (1967)(6 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Thẩm
Ông Nguyễn Trí Tầnđời 19Trưởng nam· sinh 3/11 năm Bính Thân (1956)(2 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Hiền
Ông Nguyễn Trí Lậpđời 20Trưởng nam· sinh 30/10 năm Ất Mão 1975
Nguyễn Thị Huệđời 20· sinh 3/10 năm Mậu Ngọ 1978
Ông Nguyễn Trí Hưngđời 19· sinh 22/2 năm Kỷ Hợi (1959)
Nguyễn Thị Dựđời 19· sinh 8/8 năm Tân Sửu (1961)· ⚭ gả về Nguyễn Đăng Sửu họ Ngũ (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Quảngđời 19· sinh 2/9 năm Giáp Thìn · mất 13/10
Ông Nguyễn Trí Anhđời 19· sinh 13/9 năm Ất Tỵ (1965)
Nguyễn Thị Sáuđời 19· sinh 20/3 năm Đinh Mùi 1965
Ông Nguyễn Trí Cậtđời 17· sinh 3/6 năm Ất Mùi · mất 13/10 năm Bính Ngọ(6 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Sá
Nguyễn Thị Sánhđời 18· sinh 2/10 năm Kỷ Mùi· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Ngạnh họ Ngũ (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Phiếuđời 18· sinh 17/11 năm Bính Dần
Ông Nguyễn Trí Bángđời 18Trưởng nam· sinh 19/3 năm Kỷ Tỵ 1928(10 con)
Chánh thất · bà Trương Thị Ngó
Ông Nguyễn Thanh Hòađời 19Trưởng nam· sinh 30/11 năm Canh Tý (1960)(5 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Tâm
Ông Nguyễn Thanh Hùngđời 20Trưởng nam· sinh 10/10 năm Tân Dậu 1981
Nguyễn Thị Hườngđời 20· sinh 6/7 năm Quý Hợi 1983
Nguyễn Thị Hươngđời 20· sinh 8/3 năm Ất Sửu 1985
Nguyễn Thị Huệđời 20· sinh 10/10 năm Giáp Dần 1986
Ngẫu hiệp · bà Thị Nga
Nguyễn Thị Quỳnhđời 20· sinh 25/3/1986
Nguyễn Thị Dungđời 19· sinh 22/2 năm Quý Mão (18/1/1964)· ⚭ gả về Đào Minh Khanh (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Thanh Chungđời 19· sinh 16/2 năm Đinh Mùi (16/3/1967)(2 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Liếng
Ông Nguyễn Thanh Bìnhđời 20Trưởng nam· sinh 17/7 năm Kỷ Tỵ 1989
Ông Nguyễn Thanh Minhđời 20· sinh 27/3 năm Ất Hợi 1995 · mất 3/1/2003
Ông Nguyễn Thanh Thủyđời 19· sinh 30/11 năm Mậu Thân 1968(2 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Én
Ông Nguyễn Duy Tânđời 20Trưởng nam· sinh 30/6 năm Canh Ngọ 1990
Nguyễn Thị Ánh Duyênđời 20· sinh 14/4 năm Đinh Sửu 1997
Ông Nguyễn Thanh Hảiđời 19· sinh 24/5 năm Canh Tuất (27/6/1970) · mất 28/5/1976
Ông Nguyễn Thanh Sơnđời 19· sinh 19/9 năm Nhâm Tý 1972 · mất 18/7/2002 tại Suối Tre, Đồng Nai(2 con)
Chánh thất · bà Thị Nga
Nguyễn Thị Yến Nhiđời 20· sinh 6/12 năm Bính Tý (14/1/1997)
Ông Nguyễn Hoán Thành Đồngđời 20Trưởng nam· sinh 3/3 năm Mậu Dần (30/3/1998)
Nguyễn Thị Hồngđời 19· sinh 13/8 năm Giáp Dần (15/9/1974)
Ông Nguyễn Thanh Hàđời 19· sinh 25/10 năm Bính Thìn (16/12/1976)
Ông Nguyễn Thanh Namđời 19· sinh 18/12 năm Ký Mùi (15/3/1979)
Nguyễn Thị Thúyđời 19· sinh 22/4 năm Tân Dậu (15/5/1981) · mất 27/7/1982
Ông Nguyễn Trí Phỉđời 18· sinh năm Ất Hợi 1935(11 con)
Chánh thất · bà Ngô Thị Tăng
Nguyễn Thị Lanđời 19
Ông Nguyễn Trí Côngđời 19Trưởng nam· sinh 8/2/1962 (8/1 năm Nhâm Dần)(2 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Bích Thùy
Ông Nguyễn Trí Dũngđời 19· mất làm giả để mai táng vào ngày 3/2(3 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Hường
Nguyễn Thị Lượngđời 20· sinh 26/7 năm Giáp Thìn 1964 · mất 5/4 năm Ất Sửu tại Nam bộ· ⚭ gả về Nguyễn Đức Dũng họ Nhất (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Nghĩađời 20Trưởng nam· sinh 24/11 năm Đinh Mùi 1967
Vợ lẽ · bà Giáp Thị Thân
Nguyễn Thị Tuyết Lanđời 20· sinh 11/6 năm Đinh Mùi 1967
Ông Nguyễn Trí Hưngđời 19· sinh 22/2 năm Kỷ Hợi (1959)
Ông Nguyễn Trí Thươngđời 17· sinh năm Đinh Dậu
Ông Nguyễn Trí Hệđời 17· sinh năm Tân Sửu
Ông Nguyễn Trí Tuệđời 16· mất 7/3 năm Canh Tý(12 con)
Chánh thất · bà Lê Thị Dạn
Ông Nguyễn Trí Ngungđời 17Trưởng nam· mất 22/2 năm Bính Thìn(7 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Dân
Ông Nguyễn Trí Phiếnđời 18Trưởng nam· sinh 27/7 năm Giáp Tuất
Ông Nguyễn Trí Địchđời 18· sinh Nhâm Dần · mất 20/9
Thứ thất · bà Lê Thị Ốc
Ông Nguyễn Trí Vũđời 18· mất 4/6(10 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Huển
Ông Nguyễn Trí Thắngđời 19Trưởng nam· sinh 10/5 năm Bính Tý 1936
Ông Nguyễn Trí Dũngđời 19· mất làm giả để mai táng vào ngày 3/2(3 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Hường
Nguyễn Thị Lượngđời 20· sinh 26/7 năm Giáp Thìn 1964 · mất 5/4 năm Ất Sửu tại Nam bộ· ⚭ gả về Nguyễn Đức Dũng họ Nhất (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Nghĩađời 20Trưởng nam· sinh 24/11 năm Đinh Mùi 1967
Vợ lẽ · bà Giáp Thị Thân
Nguyễn Thị Tuyết Lanđời 20· sinh 11/6 năm Đinh Mùi 1967
Nguyễn Thị Phưởngđời 19· sinh 11/8 năm Tân Tỵ· ⚭ gả về ông Ngô Sỹ làng Thuận Nhơn (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Trụđời 19· mất 7/5
Ông Nguyễn Trí Kiềuđời 19· sinh 20/5 năm Ất Dậu 1945
Ông Nguyễn Trí Lợiđời 19· sinh 27/8 năm Nhâm Tý (1972)(2 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Thuận
Ông Nguyễn Trí Trungđời 20Trưởng nam
Nguyễn Thị Thảo Nguyênđời 20· sinh 17/5 năm Đinh Sửu 1997
Ông Nguyễn Trí Tíđời 19
Ông Nguyễn Trí Đànđời 19· sinh 30/9 năm Bính Tý (1936) · mất 12/4/1960(2 con)
Chánh thất · bà Mai Thị Hiển
Ông Nguyễn Trí Trònđời 20Trưởng nam· sinh 1957 Đinh Dậu
Ông Nguyễn Trí Hiếuđời 20· sinh 1960 Canh Tý
Ông Nguyễn Trí Nghiêmđời 19· sinh 7/7 năm Tân Mẹo (1951)
Nguyễn Thị Thỉđời 18· mất 15/10
Ông Nguyễn Trí Songđời 17· sinh năm Đinh Sửu
Ông Nguyễn Trí Khôngđời 17· sinh năm Mậu Dần
Nguyễn Thị Mỵđời 17· sinh 13/2 năm Canh Thìn · mất 16/4· ⚭ gả về ông Võ Công Niềm họ Võ (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Tẩmđời 17· sinh 11/2 năm Nhâm Ngọ · mất 22/7
Ông Nguyễn Trí Tểđời 17Thất Phẩm· mất 13/12(12 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Cưu
Ông Nguyễn Trí Thiệtđời 18Trưởng nam· sinh Mậu Thân
Ông Nguyễn Trí Traiđời 18· sinh Kỷ Dậu
Nguyễn Thị Diênđời 18· sinh Tân Hợi· ⚭ gả về ông Nguyễn Đức Bí họ nhất (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Hoằngđời 18· mất 6/6(8 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Phúng
Ông Nguyễn Trí Hiêuđời 19Trưởng nam· sinh 20/9 năm Tân Tỵ nhằm ngày 16/6/1941
Ông Nguyễn Trí Longđời 19· sinh 18/8 năm Giáp Thân 1944
Nguyễn Thị Bướmđời 19· sinh tháng 6 năm Nhâm Thìn 1952· ⚭ gả về Nguyễn Đăng Thố họ Ngũ (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Bađời 19· sinh năm Ất Mùi 1955· ⚭ gả về Nguyễn Đức Tâm họ Nhất (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Hoanđời 18· mất 6/3 năm Đinh Hợi(3 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Bảo
Ông Nguyễn Trí Phòđời 19Trưởng nam
Ông Nguyễn Trí Binhđời 19· sinh 15/7 năm Đinh Hợi 1947
Ông Nguyễn Trí Túcđời 18· sinh năm 1921(7 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Kim Hòe
Nguyễn Thị Hàđời 19
Ông Nguyễn Trí Sơnđời 19Trưởng nam
Ông Nguyễn Trí Hưngđời 19· sinh 22/2 năm Kỷ Hợi (1959)
Ông Nguyễn Trí Dũngđời 19· mất làm giả để mai táng vào ngày 3/2(3 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Hường
Nguyễn Thị Lượngđời 20· sinh 26/7 năm Giáp Thìn 1964 · mất 5/4 năm Ất Sửu tại Nam bộ· ⚭ gả về Nguyễn Đức Dũng họ Nhất (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Nghĩađời 20Trưởng nam· sinh 24/11 năm Đinh Mùi 1967
Vợ lẽ · bà Giáp Thị Thân
Nguyễn Thị Tuyết Lanđời 20· sinh 11/6 năm Đinh Mùi 1967
Nguyễn Thị Anđời 18
Thứ thất · bà Võ Thị Trợ
Nguyễn Thị Làiđời 18· sinh 10/2 năm Đinh Mão· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Đạt họ Ngũ (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Hànđời 18· mất 20/3(3 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Yến
Ông Nguyễn Trí Minhđời 19Trưởng nam
Nguyễn Thị Quyênđời 18· sinh 4/9 năm Tân Mùi· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Câu (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Tắcđời 18· sinh 30 tháng 9 năm Giáp Tuất
Ngẫu hiệp · bà (khuyết danh)
Nguyễn Thị Oađời 17· sinh 28/11 năm Bính Tuất · mất 23/3· ⚭ gả về ông Nguyễn Ngọc Dạn Cửu phẩm họ Tứ (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Mịchđời 17· mất 6/3 năm Đinh Hợi(12 con)
Chánh thất · bà Trần Thị Chỉnh
Nguyễn Thị Lảnhđời 18· sinh 24/9 năm Canh Thân · mất 26/5· ⚭ gả về ông Nguyễn Văn Đát họ Ngũ (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Hiệtđời 18· sinh 20/7 năm Quý Hợi (1923)· ⚭ gả về ông Nguyễn Ngọc Hy họ Tứ (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Giápđời 18· sinh 20/11 năm Ất Sửu
Nguyễn Thị Ngạchđời 18· sinh 11/8 năm Kỷ Tỵ
Nguyễn Thị Lỏađời 18· sinh Kỷ Tỵ
Nguyễn Thị Tảngđời 18· sinh Nhâm Thân
Nguyễn Thị Nguyệnđời 18· sinh 10/10 năm Giáp Tuất· ⚭ gả về ông Lê Thuận làng La Duy (theo nhà chồng)
Ngẫu hiệp · bà Võ Thị Nuôi
Ông Nguyễn Trí Điệuđời 18Trưởng nam· mất 30/8(17 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Rợ
Ông Nguyễn Trí Dođời 19Trưởng nam· sinh 7/4 năm Canh Dần 1950
Nguyễn Thị Hồngđời 19· sinh 15/12 năm Tân Mão 1951
Nguyễn Thị Hảođời 19· sinh 9/9 năm Giáp Ngọ 1954
Ông Nguyễn Trí Tháiđời 19· sinh 30/7 năm Mậu Tuất 1958
Nguyễn Thị Aođời 19
Kế thất · bà Hoàng Thị Đào
Nguyễn Thị Hiềnđời 19· sinh 2/11/1962 năm Nhâm Dần
Ông Nguyễn Trí Sơnđời 19· sinh 11/5 năm Giáp Thìn 1964
Ông Nguyễn Trí Lâmđời 19· sinh 29/2 năm Bính Ngọ 1966
Ông Nguyễn Trí Biđời 19· sinh 17/5 năm Mậu Thân 1968
Nguyễn Thị Oanhđời 19· sinh 9/8 năm Kỷ Dậu 1969
Ông Nguyễn Trí Phướcđời 19· sinh 16/10 năm Canh Tuất 1970
Ông Nguyễn Trí Thọđời 19· sinh 29/2 năm Tân Hợi 1971
Nguyễn Thị Thủyđời 19· sinh 4/5 năm Quý Sửu 1973
Ông Nguyễn Trí Chínhđời 19· sinh 16/11 năm Đinh Tỵ 1977
Ngẫu hiệp · bà Hồ Thị Chác
Ông Nguyễn Trí Đứcđời 19· mất 4/10
Nguyễn Thị Anhđời 19
Khác mẹ (khuyết danh) · bà (khuyết danh)
Ông Nguyễn Trí Conđời 18
Nguyễn Thị Hưuđời 17· sinh 11/2 năm Tân Mão · mất 28/5· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Toại họ Ngũ (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Xuyênđời 17· sinh năm Nhân Thìn
Nguyễn Thị Khiếuđời 17· sinh 28/8 năm Giáp Ngọ · mất không rõ ngày tháng· ⚭ gả về ông Nguyễn Viết Lũy họ Ngũ (theo nhà chồng)
Ngẫu hiệp · bà (khuyết danh)
Ông Nguyễn Trí Áiđời 16· mất 26/1 năm Đinh Dậu(5 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Đặng
Ông Nguyễn Trí Tôđời 17Trưởng nam· sinh năm Tân Tỵ
Ông Nguyễn Trí Táođời 17· sinh năm Giáp Thân
Nguyễn Thị Ngưđời 17· sinh 18/12 năm Bính Tuất · mất 24/3· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Tiết họ Ngũ (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Quậnđời 17· sinh 1/10 năm Kỷ Sửu · mất 26/10 năm Tân Mùi
Nguyễn Thị Úcđời 17· sinh 1/3 năm Tân Mão · mất ngày tháng không rõ· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Đôn họ Ngũ (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Cựđời 16· mất 13/2(9 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Kha
Nguyễn Thị Ngữđời 17· sinh năm Mậu Tuất · mất 7/11· ⚭ gả về ông Hoàng Hữu Vận làng Đạo Đầu (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Híđời 17
Nguyễn Thị Sàmđời 17· sinh năm Ất Tỵ
Ông Nguyễn Trí Meođời 17Trưởng nam· mất 23/1 năm Mậu Thân(11 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Thu
Nguyễn Thị Cóđời 18· sinh 16/7 năm Đinh Sửu· ⚭ gả về ông Trần Nguyên, làng Kế Môn (con ông Trần Thứ) (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Giađời 18Trưởng nam· sinh Quý Mùi
Nguyễn Thị Thảođời 18· sinh 3/6 năm Bính Tuất· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Lô, họ Ngũ (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Trí Khứđời 18· sinh Kỷ Sửu
Ông Nguyễn Sút Sảo(sảo thai)đời 18· sinh Canh Dần
Thứ thất · bà Nguyễn Thị Huyên
Nguyễn Thị Nậyđời 18· sinh Bính Thân· ⚭ gả về ông Nguyễn Hưng Quốc (theo nhà chồng)
Nguyễn Thị Emđời 18· sinh tháng 3 năm Kỷ Tỵ · mất 16/5
Ngẫu hiệp · bà (khuyết danh)