Toàn dòng nhánh
Cây phả hệ
Bấm vào tên để xem chi tiết; bấm mũi tên▸để mở hoặc thu một nhánh. Dấu◆đánh dấu dòng trực hệ.
▸◆Ông Nguyễn Trí Chuânđời 15Suất đội(4 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Trác
▸◆Ông Nguyễn Trí Vịđời 16Trưởng namTùng phẩm Bá hộ · Hội chủ· mất 9/4(20 con)
Chánh thất · bà Trần Thị Chấn
Bà Nguyễn Thị Mâuđời 17· sinh 5/6 năm Quý Hợi · mất 5/10· ⚭ gả về sơ giá bất thành, tái giá với ông Trần Hồi ở làng Duân Kinh (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Phiếnđời 17· sinh 22/5 năm Mậu Dần · mất 12/8· ⚭ gả về ông Tú tài Nguyễn Xuân Lăng họ Ngũ (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Báchđời 17· sinh 10/10 năm Kỷ Mão · mất 23/3 năm Nhâm Dần· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Thản họ Ngũ (theo nhà chồng)
▸Ông Nguyễn Trí Nghịđời 17Lý Trưởng· mất 27/8(13 con)
Chánh thất · bà Ngô Thị Nữ
▸Ông Nguyễn Trí Lêđời 18Trưởng namYếu lược · Cai Sở cao su· mất 24/11 năm Bính Thân(6 con)
Thứ thất · bà Nguyễn Thị Phiên
▸Ông Nguyễn Trí Đànđời 19· sinh 30/9 năm Bính Tý (1936) · mất 12/4/1960(2 con)
Chánh thất · bà Mai Thị Hiển
Bà Nguyễn Thị Thìnđời 19
▸Ông Nguyễn Trí Liễuđời 19· sinh 1941(6 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Đẹp
Bà Nguyễn Thị Muộiđời 18· sinh 9/5 năm Đinh Mùi · mất 24/9· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Bàn họ Ngũ (theo nhà chồng)
▸Ông Nguyễn Trí Hoànđời 18· sinh 3/6 năm Canh Tuất · mất 9 giờ ngày 25/12 năm Tân Mùi(12 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Huệ
Ông Nguyễn Trí Đổngđời 19
▸Ông Nguyễn Trí Dũngđời 19· mất làm giả để mai táng vào ngày 3/2(3 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Hường
Bà Nguyễn Thị Lượngđời 20· sinh 26/7 năm Giáp Thìn 1964 · mất 5/4 năm Ất Sửu tại Nam bộ· ⚭ gả về Nguyễn Đức Dũng họ Nhất (theo nhà chồng)
Vợ lẽ · bà Giáp Thị Thân
Ông Nguyễn Trí Lịchđời 19
Ông Nguyễn Trí Thânđời 19
Ông Nguyễn Trí Dậuđời 19
Ông Nguyễn Trí Hợiđời 19
Bà Nguyễn Thị Tyđời 19· sinh 2/7 nhuận năm Kỷ Sửu · mất 11/12 năm ………….· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Chi họ Ngũ (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Kýđời 19
Bà Nguyễn Thị Tưởngđời 19· sinh 2/4 năm Giáp Ngọ (1954)· ⚭ gả về Nguyễn Đăng Thi họ Ngũ (theo nhà chồng)
Ngẫu hiệp · bà (khuyết danh)
Ông Nguyễn Trí Khêđời 19
Ông Nguyễn Trí Đạpđời 18
Ông Nguyễn Trí Mộcđời 18
Ông Nguyễn Trí Bảnđời 18
▸Ông Nguyễn Trí Môđời 18· mất 25/5(3 con)
Bà Nguyễn Thị Thỉđời 18· sinh 29/7 năm Kỷ Tỵ · mất 26/4· ⚭ gả về ông Võ Đình dán làng Thi Ông (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Diếmđời 18
Bà Nguyễn Thị Phảnđời 18
Bà Nguyễn Thị Cấnđời 18· sinh 15/11 năm Ất Sửu · mất 27/4· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Tráng, họ Ngũ (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Hàđời 17· sinh 15/5 năm Đinh Hợi · mất 21/4· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Sum họ Ngũ (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Trọngđời 17· sinh 22/2 năm Canh Dần· ⚭ gả về ông Nguyễn Ngọc Đoài họ Tứ (theo nhà chồng)
Tịnh phối · bà Lê Thị Phi
Bà Nguyễn Thị Phủđời 17· sinh 26/8 năm Đinh Sửu· ⚭ gả về ông Nguyễn Ngọc Quang họ Tứ (theo nhà chồng)
▸Ông Nguyễn Bá Phỏngđời 17Hương sư dạy chữ Hán · Cửu Phẩm Văn Giai· mất 7/5(7 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Quỳ
Bà Nguyễn Thị Hoađời 18· sinh 23/10 năm Quý Hợi · mất 7/10 năm Tân Mùi· ⚭ gả về ông Nguyễn Đức Hán họ Nhất (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Senđời 18· sinh ngày 7/7 năm Canh Ngọ· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Trá họ Ngũ (theo nhà chồng)
Ngẫu hiệp · bà (khuyết danh)
▸◆Ông Nguyễn Bá Ngạnđời 17Thất phẩm · phó đội Khánh Hòa · chánh đội · truy thăng chánh quản cơ hưu trí · Tiên chỉ· sinh 2/5 năm Giáp Thân · mất 30/12 năm Tân Hợi(11 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Cơ
Bà Nguyễn Thị Huỳnhđời 18· sinh 16/5 năm Bính Thìn· ⚭ gả về ông Hồ Đốc làng Cổ Thành Quãng Trị (theo nhà chồng)
Kế thất · bà Võ Thị Tài
Bà Nguyễn Thị Hóađời 18
▸Ông Nguyễn Bá Hứađời 18· sinh 29/1 năm Quý Hợi · mất 24/3 năm Canh Thìn (2000)(2 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Diệp
▸Ông Nguyễn Bá Hùngđời 19Trưởng nam· sinh 17/2 năm Bính Tuất (1946)(5 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Thoải
Bà Nguyễn Thị Tường Vyđời 20· sinh ngày 18/9/1969 (Kỷ Dậu)· ⚭ gả về Nguyễn Đăng Vững Họ Ngũ (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Thu Nhiđời 20· sinh ngày 11/5/1971 (Tân Hợi)· ⚭ gả về Nguyễn Ngọc Cường Họ Tứ (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Bá Quyềnđời 20
Ông Nguyễn Bá Tiệpđời 20
Ông Nguyễn Trí Ámđời 19
Bà Nguyễn Thị Thuậnđời 18· sinh 15/11 năm Đinh Mão· ⚭ gả về ông Võ Công Thứ người họ Võ xóm Rú (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Đợiđời 18
▸◆Ông Nguyễn Bá Yếnđời 18· sinh 20/12 năm Ất Hợi (1935) · mất 26/10 năm Tân Mùi (1991)(8 con)
Chánh thất · bà Lê Thị Khôn
▸Ông Nguyễn Bá Đứcđời 19Trưởng nam· sinh 1/7/1957 (Đinh Dậu)(7 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Nguyệt
▸Ông Nguyễn Hữu Chinh (Nguyễn Bá Chinh)đời 20Trưởng nam· sinh …../…./197.. (khuyết)(2 con)
Bà Nguyễn Thị Hồng Lanđời 20· sinh ngày 9/3/ Nhâm Tuất (27/3/1982)· ⚭ gả về Nguyễn Đăng Hòa Họ Ngũ (theo nhà chồng)
▸◆Ông Nguyễn Bá Mỹđời 19Bằng Cử nhân Đại học Giáo dục · Giáo viên · Hiệu trưởng· sinh 16/7/Canh Tý (2/9/1960)(3 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Vĩnh Phước
▸◆Ông Nguyễn Bá Nguyên (Nguyễn Hải Hoàng Nguyên)đời 20Trưởng nam· sinh ngày 8/1 Nhâm Tuất (1982)(4 con)
Chánh thất · bà Trần Thị Xuân Vinh
Bà Nguyễn Trần Khánh Anđời 21
▸Ông Nguyễn Bá Quân (Nguyễn Hải Hoàng Quân)đời 20· sinh 29/6 Giáp Tý (1984)(3 con)
Bà Nguyễn Khánh Quỳnhđời 20· sinh 13/10/Kỷ Tỵ (1989)· ⚭ gả về Lê Thành Trương con ông Lê Thành Phố ở Ka Đô, Đơn Dương, Lâm Đồng (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Hoàiđời 19· sinh 4/8 năm Quý Mão (1963)· ⚭ gả về Nguyễn Bảy làng Diên sanh, Quảng Trị (theo nhà chồng)
▸Ông Nguyễn Bá Nhậtđời 19· sinh 25/8/ Bính Ngọ (1966)(3 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Kim Vân
Bà Nguyễn Thị Bích Tuyềnđời 20· sinh …/9 năm Nhâm Thân (1992)· ⚭ gả về Võ Ngọc Linh quê Quãng Bình (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Tiềmđời 19· sinh 15/2 năm Tân Hợi (1971)· ⚭ gả về Nguyễn Đăng Vinh họ Ngũ (theo nhà chồng)
Ngẫu hiệp · bà (khuyết danh)
▸Ông Nguyễn Trí Yếtđời 17Hương dịch· mất 25/6(8 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Đằng
Bà Nguyễn Thị Quốcđời 18· sinh 25/10 năm Kỷ Mùi· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Phòng họ Ngũ (theo nhà chồng)
▸Ông Nguyễn Trí Kệđời 18· sinh năm ……………….. (19….)(9 con)
Chánh thất · bà Trần Thị Cháu
Bà Nguyễn Thị Chắtđời 19
Thứ thất · bà Trương Thị Hoa
▸Ông Nguyễn Trí Lươngđời 19Trưởng nam· sinh 14/4 năm Bính Ngọ (1966)(2 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Quyệt
▸Ông Nguyễn Trí Lợiđời 19· sinh 27/8 năm Nhâm Tý (1972)(2 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Thuận
Bà Nguyễn Thị Chiuđời 18· sinh 5/9 năm Mậu Thìn· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Diểu họ Ngũ (tái giá) (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Nguyệtđời 18· sinh 14/01 năm Tân Mùi· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Quốc họ Ngũ (theo nhà chồng)
Ông Nguyễn Sútđời 18
▸Ông Nguyễn Trí Cátđời 18· mất 25/5 năm Đinh Mùi (1967)(6 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Thẩm
▸Ông Nguyễn Trí Tầnđời 19Trưởng nam· sinh 3/11 năm Bính Thân (1956)(2 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Hiền
Bà Nguyễn Thị Dựđời 19· sinh 8/8 năm Tân Sửu (1961)· ⚭ gả về Nguyễn Đăng Sửu họ Ngũ (theo nhà chồng)
▸Ông Nguyễn Trí Cậtđời 17· sinh 3/6 năm Ất Mùi · mất 13/10 năm Bính Ngọ(6 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Sá
Bà Nguyễn Thị Sánhđời 18· sinh 2/10 năm Kỷ Mùi· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Ngạnh họ Ngũ (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Tẩuđời 18
▸Ông Nguyễn Trí Bángđời 18Trưởng nam· sinh 19/3 năm Kỷ Tỵ 1928(10 con)
Chánh thất · bà Trương Thị Ngó
▸Ông Nguyễn Thanh Hòađời 19Trưởng nam· sinh 30/11 năm Canh Tý (1960)(5 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Tâm
Ngẫu hiệp · bà Thị Nga
Bà Nguyễn Thị Dungđời 19· sinh 22/2 năm Quý Mão (18/1/1964)· ⚭ gả về Đào Minh Khanh (theo nhà chồng)
▸Ông Nguyễn Thanh Chungđời 19· sinh 16/2 năm Đinh Mùi (16/3/1967)(2 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Liếng
▸Ông Nguyễn Thanh Thủyđời 19· sinh 30/11 năm Mậu Thân 1968(2 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Én
▸Ông Nguyễn Thanh Sơnđời 19· sinh 19/9 năm Nhâm Tý 1972 · mất 18/7/2002 tại Suối Tre, Đồng Nai(2 con)
Chánh thất · bà Thị Nga
Ông Nguyễn Trí Thỉđời 18
▸Ông Nguyễn Trí Phỉđời 18· sinh năm Ất Hợi 1935(11 con)
Chánh thất · bà Ngô Thị Tăng
Bà Nguyễn Thị Lanđời 19
Bà Nguyễn Thị Màuđời 19
▸Ông Nguyễn Trí Côngđời 19Trưởng nam· sinh 8/2/1962 (8/1 năm Nhâm Dần)(2 con)
▸Ông Nguyễn Trí Dũngđời 19· mất làm giả để mai táng vào ngày 3/2(3 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Hường
Bà Nguyễn Thị Lượngđời 20· sinh 26/7 năm Giáp Thìn 1964 · mất 5/4 năm Ất Sửu tại Nam bộ· ⚭ gả về Nguyễn Đức Dũng họ Nhất (theo nhà chồng)
Vợ lẽ · bà Giáp Thị Thân
Ông Nguyễn Trí Hủđời 19
Ông Nguyễn Trí Lâmđời 19
Bà Nguyễn Thị Ninhđời 19
Bà Nguyễn Thị Tâmđời 19
Bà Nguyễn Thị Mỹđời 19
▸Ông Nguyễn Trí Tuệđời 16· mất 7/3 năm Canh Tý(12 con)
Chánh thất · bà Lê Thị Dạn
▸Ông Nguyễn Trí Ngungđời 17Trưởng nam· mất 22/2 năm Bính Thìn(7 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Dân
Bà Nguyễn Thị Sựđời 18
Thứ thất · bà Lê Thị Ốc
Ông Nguyễn Trí Đàđời 18
▸Ông Nguyễn Trí Vũđời 18· mất 4/6(10 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Huển
▸Ông Nguyễn Trí Dũngđời 19· mất làm giả để mai táng vào ngày 3/2(3 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Hường
Bà Nguyễn Thị Lượngđời 20· sinh 26/7 năm Giáp Thìn 1964 · mất 5/4 năm Ất Sửu tại Nam bộ· ⚭ gả về Nguyễn Đức Dũng họ Nhất (theo nhà chồng)
Vợ lẽ · bà Giáp Thị Thân
Ông Nguyễn Trí Kháchđời 19
Bà Nguyễn Thị Phưởngđời 19· sinh 11/8 năm Tân Tỵ· ⚭ gả về ông Ngô Sỹ làng Thuận Nhơn (theo nhà chồng)
▸Ông Nguyễn Trí Lợiđời 19· sinh 27/8 năm Nhâm Tý (1972)(2 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Thuận
Ông Nguyễn Trí Tíđời 19
▸Ông Nguyễn Trí Đànđời 19· sinh 30/9 năm Bính Tý (1936) · mất 12/4/1960(2 con)
Chánh thất · bà Mai Thị Hiển
Ông Nguyễn Trí Lạcđời 18
Bà Nguyễn Thị Mỵđời 17· sinh 13/2 năm Canh Thìn · mất 16/4· ⚭ gả về ông Võ Công Niềm họ Võ (theo nhà chồng)
▸Ông Nguyễn Trí Tểđời 17Thất Phẩm· mất 13/12(12 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Cưu
▸Ông Nguyễn Trí Hoằngđời 18· mất 6/6(8 con)
Chánh thất · bà Võ Thị Phúng
Ông Nguyễn Trí Sútđời 19
Bà Nguyễn Thị Bướmđời 19· sinh tháng 6 năm Nhâm Thìn 1952· ⚭ gả về Nguyễn Đăng Thố họ Ngũ (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Bốnđời 19
▸Ông Nguyễn Trí Hoanđời 18· mất 6/3 năm Đinh Hợi(3 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Bảo
Ông Nguyễn Trí Trìđời 19
▸Ông Nguyễn Trí Túcđời 18· sinh năm 1921(7 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Kim Hòe
Bà Nguyễn Thị Hàđời 19
Bà Nguyễn Thị Tịnhđời 19
Ông Nguyễn Trí Hảiđời 19
▸Ông Nguyễn Trí Dũngđời 19· mất làm giả để mai táng vào ngày 3/2(3 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Hường
Bà Nguyễn Thị Lượngđời 20· sinh 26/7 năm Giáp Thìn 1964 · mất 5/4 năm Ất Sửu tại Nam bộ· ⚭ gả về Nguyễn Đức Dũng họ Nhất (theo nhà chồng)
Vợ lẽ · bà Giáp Thị Thân
Bà Nguyễn Thị Thủyđời 19
Bà Nguyễn Thị Anđời 18
Thứ thất · bà Võ Thị Trợ
Bà Nguyễn Thị Làiđời 18· sinh 10/2 năm Đinh Mão· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Đạt họ Ngũ (theo nhà chồng)
▸Ông Nguyễn Trí Hànđời 18· mất 20/3(3 con)
Ngẫu hiệp · bà (khuyết danh)
Bà Nguyễn Thị Lởđời 18
Bà Nguyễn Thị Oađời 17· sinh 28/11 năm Bính Tuất · mất 23/3· ⚭ gả về ông Nguyễn Ngọc Dạn Cửu phẩm họ Tứ (theo nhà chồng)
▸Ông Nguyễn Trí Mịchđời 17· mất 6/3 năm Đinh Hợi(12 con)
Chánh thất · bà Trần Thị Chỉnh
Bà Nguyễn Thị Lảnhđời 18· sinh 24/9 năm Canh Thân · mất 26/5· ⚭ gả về ông Nguyễn Văn Đát họ Ngũ (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Hiệtđời 18· sinh 20/7 năm Quý Hợi (1923)· ⚭ gả về ông Nguyễn Ngọc Hy họ Tứ (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Nguyệnđời 18· sinh 10/10 năm Giáp Tuất· ⚭ gả về ông Lê Thuận làng La Duy (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Đầuđời 18
Ông Nguyễn Trí Khuyđời 18
Ông Nguyễn Trí Míchđời 18
Ngẫu hiệp · bà Võ Thị Nuôi
▸Ông Nguyễn Trí Điệuđời 18Trưởng nam· mất 30/8(17 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Rợ
Bà Nguyễn Thị Aođời 19
Kế thất · bà Hoàng Thị Đào
Khác mẹ (khuyết danh) · bà (khuyết danh)
Ông Nguyễn Trí Conđời 18
Bà Nguyễn Thị Hưuđời 17· sinh 11/2 năm Tân Mão · mất 28/5· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Toại họ Ngũ (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Khiếuđời 17· sinh 28/8 năm Giáp Ngọ · mất không rõ ngày tháng· ⚭ gả về ông Nguyễn Viết Lũy họ Ngũ (theo nhà chồng)
Ngẫu hiệp · bà (khuyết danh)
Ông Nguyễn Trí Lạcđời 17
▸Ông Nguyễn Trí Áiđời 16· mất 26/1 năm Đinh Dậu(5 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Đặng
Bà Nguyễn Thị Ngưđời 17· sinh 18/12 năm Bính Tuất · mất 24/3· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Tiết họ Ngũ (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Úcđời 17· sinh 1/3 năm Tân Mão · mất ngày tháng không rõ· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Đôn họ Ngũ (theo nhà chồng)
▸Ông Nguyễn Trí Cựđời 16· mất 13/2(9 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Kha
Bà Nguyễn Thị Ngữđời 17· sinh năm Mậu Tuất · mất 7/11· ⚭ gả về ông Hoàng Hữu Vận làng Đạo Đầu (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Thêđời 17
Bà Nguyễn Thị Híđời 17
Bà Nguyễn Thị Thấtđời 17
Bà Nguyễn Thị Xíchđời 17
Bà Nguyễn Thị Thoạiđời 17
▸Ông Nguyễn Trí Meođời 17Trưởng nam· mất 23/1 năm Mậu Thân(11 con)
Chánh thất · bà Nguyễn Thị Thu
Bà Nguyễn Thị Cóđời 18· sinh 16/7 năm Đinh Sửu· ⚭ gả về ông Trần Nguyên, làng Kế Môn (con ông Trần Thứ) (theo nhà chồng)
Bà Nguyễn Thị Thảođời 18· sinh 3/6 năm Bính Tuất· ⚭ gả về ông Nguyễn Đăng Lô, họ Ngũ (theo nhà chồng)
Thứ thất · bà Nguyễn Thị Huyên
Ông Nguyễn Trí Bồđời 18
Ông Nguyễn Trí Phụđời 18
Ông Nguyễn Trí Phốđời 18
Ngẫu hiệp · bà (khuyết danh)
Ông Nguyễn Trí Tốngđời 17