0 HEAD
1 SOUR GiaPhaNguyenBa
2 NAME Gia pha ho Nguyen Ba - chi Luc, lang Lam Thuy
1 GEDC
2 VERS 5.5.1
2 FORM LINEAGE-LINKED
1 CHAR UTF-8
1 LANG Vietnamese
0 @I1@ INDI
1 NAME Trí Chuân /Nguyễn/
1 SEX M
1 TITL Suất đội
1 NOTE Đời 15
1 NOTE Ông tổ nhánh Trí (chi Lục) được ghi trong gia phả; hàm Suất đội.
1 FAMS @F1@
1 FAMS @F2@
0 @I2@ INDI
1 NAME Trí Ái /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 26/1 năm Đinh Dậu
1 NOTE Đời 16
1 NOTE Hưởng dương 37 tuổi.
1 FAMC @F1@
1 FAMS @F7@
0 @I3@ INDI
1 NAME Trí Cự /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 13/2
1 BURI
2 PLAC Cồn Trại
1 NOTE Đời 16
1 NOTE Tức Trí Ngộ; con bà Thứ phối Cái Thị Sửu (khác mẹ với ba người anh cùng cha).
1 FAMC @F1@
1 FAMS @F8@
1 FAMS @F9@
0 @I4@ INDI
1 NAME Trí Tuệ /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 7/3 năm Canh Tý
1 NOTE Đời 16
1 NOTE Hưởng dương 45 tuổi.
1 FAMC @F1@
1 FAMS @F5@
1 FAMS @F6@
0 @I5@ INDI
1 NAME Trí Vị /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 9/4
1 TITL Tùng phẩm Bá hộ
1 TITL Hội chủ
1 NOTE Đời 16
1 NOTE Vâng lệnh cha quyên chức Tùng phẩm Bá hộ, có theo học nghề võ thi trúng tam tường võ thuật, lăn khiên, cử tạ; Ngoài ra còn am hiểu tử vi; Về già làng bầu Hội chủ.
1 FAMC @F1@
1 FAMS @F3@
1 FAMS @F4@
0 @I6@ INDI
1 NAME Bá Ngạn /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE 2/5 năm Giáp Thân, Giờ Thìn
1 DEAT
2 NOTE 30/12 năm Tân Hợi
1 TITL Thất phẩm
1 TITL phó đội Khánh Hòa
1 TITL chánh đội
1 TITL truy thăng chánh quản cơ hưu trí
1 TITL Tiên chỉ
1 BURI
2 PLAC làng Lam Thủy
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Làm quan Thất phẩm, năm Bính Dần bổ đi phó đội Khánh Hòa lại thăng chánh đội bổ về Quãng Ngãi, sau 2 năm trở về quê hương Quãng Trị, đến tuổi nghỉ hưu được hưởng Tiên chỉ (sản phẩm lúa/1 hecta ruộng/mỗi vụ do nhà Vua ban) và truy thăng chánh quản cơ hưu trí. Hưởng thọ 87 tuổi.
1 FAMC @F4@
1 FAMS @F13@
1 FAMS @F14@
0 @I7@ INDI
1 NAME Bá Phỏng /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 7/5
1 TITL Hương sư dạy chữ Hán
1 TITL Cửu Phẩm Văn Giai
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Năm Giáp Thìn được bổ Hương sư dạy chữ Hán. Đến năm Canh Thân được làm Cửu Phẩm Văn Giai. Hưởng thọ 84 tuổi.
1 FAMC @F4@
1 FAMS @F10@
1 FAMS @F11@
0 @I8@ INDI
1 NAME Thị Bách /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 10/10 năm Kỷ Mão
1 DEAT
2 NOTE 23/3 năm Nhâm Dần
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Gả về ông Nguyễn Đăng Thản họ Ngũ.
1 FAMC @F3@
0 @I9@ INDI
1 NAME Thị Hà /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 15/5 năm Đinh Hợi
1 DEAT
2 NOTE 21/4
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Gả về ông Nguyễn Đăng Sum họ Ngũ, có con Đăng Xu, Đăng Cối; Cháu Đăng Kiều, Đăng Trựu, Đăng Trúc, Đăng Bảy.
1 FAMC @F3@
0 @I10@ INDI
1 NAME Thị Hí /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F8@
0 @I11@ INDI
1 NAME Thị Hưu /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 11/2 năm Tân Mão
1 DEAT
2 NOTE 28/5
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Gả về ông Nguyễn Đăng Toại họ Ngũ; có con Đăng Địch, Đăng Viễn, Đăng tần; Cháu Đăng Hiển, Đăng Y, Đăng Đức.
1 FAMC @F5@
0 @I12@ INDI
1 NAME Thị Khiếu /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 28/8 năm Giáp Ngọ
1 DEAT
2 NOTE không rõ ngày tháng
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Gả về ông Nguyễn Viết Lũy họ Ngũ, có con Nguyễn Viết Ất, từ trần không rõ ngày tháng.
1 FAMC @F5@
0 @I13@ INDI
1 NAME Thị Kiên /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE năm Canh Dần
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Bị bệnh đậu chết.
1 FAMC @F4@
0 @I14@ INDI
1 NAME Thị Mâu /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 5/6 năm Quý Hợi
1 DEAT
2 NOTE 5/10
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Sơ giá bất thành, tái giá với ông Trần Hồi ở làng Duân Kinh, có con Trần Có, cháu Trần Giả.
1 FAMC @F3@
0 @I15@ INDI
1 NAME Thị Mỵ /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 13/2 năm Canh Thìn
1 DEAT
2 NOTE 16/4
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Gả về ông Võ Công Niềm họ Võ; Có con Công Trạc, Công Bạt, Công Thố; Cháu Công Sử, Công Kỉnh.
1 FAMC @F5@
0 @I16@ INDI
1 NAME Thị Ngư /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 18/12 năm Bính Tuất
1 DEAT
2 NOTE 24/3
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Cha mẹ mất sớm được ông bác bảo dưỡng, lớn lên gả về ông Nguyễn Đăng Tiết họ Ngũ, an táng tại Truông Miếu.
1 FAMC @F7@
0 @I17@ INDI
1 NAME Thị Ngữ /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE năm Mậu Tuất
1 DEAT
2 NOTE 7/11
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Gả về ông Hoàng Hữu Vận làng Đạo Đầu; có con Hữu Nhật, Hữu Chót; Cháu Hữu Linh, Hữu Toàn.
1 FAMC @F8@
0 @I18@ INDI
1 NAME Thị Oa /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 28/11 năm Bính Tuất
1 DEAT
2 NOTE 23/3
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Gả về ông Nguyễn Ngọc Dạn Cửu phẩm họ Tứ; có con Ngọc Hoàn; Cháu Ngọc Thiện.
1 FAMC @F5@
0 @I19@ INDI
1 NAME Thị Phiến /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 22/5 năm Mậu Dần
1 DEAT
2 NOTE 12/8
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Gả về ông Tú tài Nguyễn Xuân Lăng họ Ngũ, chồng chết, không có con.
1 FAMC @F3@
0 @I20@ INDI
1 NAME Thị Phủ /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 26/8 năm Đinh Sửu
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Gả về ông Nguyễn Ngọc Quang họ Tứ; Có con Ngọc Chước (Khóa Phan); Cháu Ngọc Viễn; Chắt Ngọc Anh, Ngọc Cường.
1 FAMC @F4@
0 @I21@ INDI
1 NAME Thị Quận /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 1/10 năm Kỷ Sửu
1 DEAT
2 NOTE 26/10 năm Tân Mùi
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Tái giá đều không thành rồi bị bệnh từ trần, đến ngày 26/10 năm Tân Mùi Võ Văn Trại xin đưa về quê xây nấm.
1 FAMC @F7@
0 @I22@ INDI
1 NAME Thị Sàm /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE năm Ất Tỵ
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F8@
0 @I23@ INDI
1 NAME Thị Tẩm /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 11/2 năm Nhâm Ngọ
1 DEAT
2 NOTE 22/7
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Rất xinh đẹp, nết na.
1 FAMC @F5@
0 @I24@ INDI
1 NAME Thị Thất /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F8@
0 @I25@ INDI
1 NAME Thị Thê /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F8@
0 @I26@ INDI
1 NAME Thị Thoại /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F8@
0 @I27@ INDI
1 NAME Thị Trọng /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 22/2 năm Canh Dần
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Gả về ông Nguyễn Ngọc Đoài họ Tứ; có con Nguyễn Ngọc Cầu; Cháu Ngọc Thược, Ngọc Thuận, Ngọc Lệ.
1 FAMC @F3@
0 @I28@ INDI
1 NAME Thị Úc /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 1/3 năm Tân Mão
1 DEAT
2 NOTE ngày tháng không rõ
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Gả về ông Nguyễn Đăng Đôn họ Ngũ, mộ táng tại Cồn Miếu gần mộ chồng.
1 FAMC @F7@
0 @I29@ INDI
1 NAME Thị Xích /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F8@
0 @I30@ INDI
1 NAME Thị Xuyên /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE năm Nhân Thìn
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F5@
0 @I31@ INDI
1 NAME Trí Cật /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE 3/6 năm Ất Mùi
1 DEAT
2 NOTE 13/10 năm Bính Ngọ
1 BURI
2 PLAC làng Lam Thủy
1 NOTE Đời 17
1 FAMC @F4@
1 FAMS @F16@
0 @I32@ INDI
1 NAME Trí Hàm /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE 9/11 năm Giáp Tuất
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F3@
0 @I33@ INDI
1 NAME Trí Hảnh /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE năm Giáp Ngọ
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F3@
0 @I34@ INDI
1 NAME Trí Hệ /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE năm Tân Sửu
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F4@
0 @I35@ INDI
1 NAME Trí Không /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE năm Mậu Dần
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Tiểu sản.
1 FAMC @F5@
0 @I36@ INDI
1 NAME Trí Kim /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE năm Nhâm Thìn
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F3@
0 @I37@ INDI
1 NAME Trí Lạc /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Ngẫu hiệp sinh, chết sớm.
1 FAMC @F6@
0 @I38@ INDI
1 NAME Trí Meo /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 23/1 năm Mậu Thân
1 NOTE Đời 17
1 FAMC @F8@
1 FAMS @F25@
1 FAMS @F26@
0 @I39@ INDI
1 NAME Trí Mịch /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 6/3 năm Đinh Hợi
1 NOTE Đời 17
1 FAMC @F5@
1 FAMS @F22@
1 FAMS @F23@
1 FAMS @F24@
0 @I40@ INDI
1 NAME Trí Nể /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE năm Giáp Thân
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F3@
0 @I41@ INDI
1 NAME Trí Nghị /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 27/8
1 TITL Lý Trưởng
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Lúc thiếu thời có theo học, lớn lên làm Lý Trưởng, thôi Lý Trưởng mở lớp dạy chữ Hán. Hưởng thọ 58 tuổi.
1 FAMC @F3@
1 FAMS @F12@
0 @I42@ INDI
1 NAME Trí Ngung /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 22/2 năm Bính Thìn
1 NOTE Đời 17
1 FAMC @F5@
1 FAMS @F17@
1 FAMS @F18@
0 @I43@ INDI
1 NAME Trí Song /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE năm Đinh Sửu
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Bị bệnh đậu chết.
1 FAMC @F5@
0 @I44@ INDI
1 NAME Trí Táo /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE năm Giáp Thân
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F7@
0 @I45@ INDI
1 NAME Trí Tể /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 13/12
1 TITL Thất Phẩm
1 NOTE Đời 17
1 FAMC @F5@
1 FAMS @F19@
1 FAMS @F20@
1 FAMS @F21@
0 @I46@ INDI
1 NAME Trí Thương /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE năm Đinh Dậu
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F4@
0 @I47@ INDI
1 NAME Trí Toàn /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE năm Đinh Hợi
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F4@
0 @I48@ INDI
1 NAME Trí Tô /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE năm Tân Tỵ
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F7@
0 @I49@ INDI
1 NAME Trí Tống /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Ngẫu hiệp sinh, chết sớm.
1 FAMC @F9@
0 @I50@ INDI
1 NAME Trí Xá /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE năm Quý Mùi
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Chết sớm.
1 FAMC @F3@
0 @I51@ INDI
1 NAME Trí Yết /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 25/6
1 TITL Hương dịch
1 BURI
2 PLAC làng Lam Thủy
1 NOTE Đời 17
1 NOTE Làm Hương dịch.
1 FAMC @F4@
1 FAMS @F15@
0 @I52@ INDI
1 NAME Bá Hứa /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE 29/1 năm Quý Hợi
1 DEAT
2 DATE 2000
2 NOTE 24/3 năm Canh Thìn (2000)
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F14@
1 FAMS @F32@
0 @I53@ INDI
1 NAME Bá Thùy /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE 29/03 năm Ất Sửu
1 DEAT
2 NOTE 27/2 (ngày giỗ)
1 NOTE Đời 18
1 NOTE cán bộ chính trị hoạt động Việt Minh hy sịnh tại Vạn Dạ, Khánh Hòa không rõ ngày (Lấy ngày 27/2 Thương binh liệt sĩ làm ngày giỗ).
1 FAMC @F14@
0 @I54@ INDI
1 NAME Bá Yến /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1935
2 NOTE 20/12 năm Ất Hợi (1935)
1 DEAT
2 DATE 1991
2 NOTE 26/10 năm Tân Mùi (1991)
1 BURI
2 PLAC xã Hắc Dịch, Tân Thành, Bà Rịa-Vũng Tàu
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F14@
1 FAMS @F33@
1 FAMS @F34@
0 @I55@ INDI
1 NAME Diếm /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Tiểu sản.
1 FAMC @F12@
0 @I56@ INDI
1 NAME Sút /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Tháng ngày không rõ.
1 FAMC @F15@
0 @I57@ INDI
1 NAME Sút Sảo /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE Canh Dần
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F25@
0 @I58@ INDI
1 NAME Sút Sảo /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Chết. (trùng tên với con bà chánh thất)
1 FAMC @F26@
0 @I59@ INDI
1 NAME Thị Á /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 15/8 năm Bính Thân
1 NOTE Đời 18
1 NOTE ngày chết không rõ.
1 FAMC @F12@
0 @I60@ INDI
1 NAME Thị An /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F19@
0 @I61@ INDI
1 NAME Thị Cấn /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 15/11 năm Ất Sửu
1 DEAT
2 NOTE 27/4
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F12@
0 @I62@ INDI
1 NAME Thị Chiu /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 5/9 năm Mậu Thìn
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Tức “Thị Yên”. Sơ giá không thành, tái giá ông Nguyễn Đăng Diểu họ Ngũ; có con Văn Đại, Văn Khóa.
1 FAMC @F15@
0 @I63@ INDI
1 NAME Thị Có /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 16/7 năm Đinh Sửu
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Tức Thị Bồng. Gả về ông Trần Nguyên, làng Kế Môn (con ông Trần Thứ).
1 FAMC @F25@
0 @I64@ INDI
1 NAME Thị Cúc /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 19/3 năm Ất Mão
1 DEAT
2 NOTE 4/4
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F10@
0 @I65@ INDI
1 NAME Thị Diên /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE Tân Hợi
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Có con: Đức Liêm, Đức Sanh
1 FAMC @F19@
0 @I66@ INDI
1 NAME Thị Đầu /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F22@
0 @I67@ INDI
1 NAME Thị Đợi /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F14@
0 @I68@ INDI
1 NAME Thị Em /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE tháng 3 năm Kỷ Tỵ
1 DEAT
2 NOTE 16/5
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F26@
0 @I69@ INDI
1 NAME Thị Giáp /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 20/11 năm Ất Sửu
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F22@
0 @I70@ INDI
1 NAME Thị Hiệt /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1923
2 NOTE 20/7 năm Quý Hợi (1923)
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Có con: Ngọc Văn, Ngọc Hùng
1 FAMC @F22@
0 @I71@ INDI
1 NAME Thị Hoa /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 23/10 năm Quý Hợi
1 DEAT
2 NOTE 7/10 năm Tân Mùi
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Có con: Nguyễn Đức Thọ
1 FAMC @F10@
0 @I72@ INDI
1 NAME Thị Hòa /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 7/4 năm Canh Ngọ
1 DEAT
2 NOTE năm Bính Thân
1 NOTE Đời 18
1 NOTE an táng tại xứ Cồn Cụ, làng Tam Thủy.
1 FAMC @F14@
0 @I73@ INDI
1 NAME Thị Hóa /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F14@
0 @I74@ INDI
1 NAME Thị Huỳnh /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 16/5 năm Bính Thìn
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F13@
0 @I75@ INDI
1 NAME Thị Khóa /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE Quý Mùi
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F15@
0 @I76@ INDI
1 NAME Thị Lài /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 10/2 năm Đinh Mão
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Có con: Đăng Du, Đăng Thanh, Đănh Thành, Đăng Tú
1 FAMC @F20@
0 @I77@ INDI
1 NAME Thị Lảnh /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 24/9 năm Canh Thân
1 DEAT
2 NOTE 26/5
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F22@
0 @I78@ INDI
1 NAME Thị Lỏa /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE Kỷ Tỵ
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F22@
0 @I79@ INDI
1 NAME Thị Lở /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F21@
0 @I80@ INDI
1 NAME Thị Muội /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 9/5 năm Đinh Mùi
1 DEAT
2 NOTE 24/9
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F12@
0 @I81@ INDI
1 NAME Thị Nậy /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE Bính Thân
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F26@
0 @I82@ INDI
1 NAME Thị Ngạch /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 11/8 năm Kỷ Tỵ
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Tức Thị Sáu.
1 FAMC @F22@
0 @I83@ INDI
1 NAME Thị Nguyện /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 10/10 năm Giáp Tuất
1 NOTE Đời 18
1 NOTE con ông Lê Thọ.
1 FAMC @F22@
0 @I84@ INDI
1 NAME Thị Nguyệt /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 14/01 năm Tân Mùi
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Tức “Thị Thỉ”. Có con: Nguyễn Đăng Hòa
1 FAMC @F15@
0 @I85@ INDI
1 NAME Thị Phản /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F12@
0 @I86@ INDI
1 NAME Thị Phiếu /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 17/11 năm Bính Dần
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F16@
0 @I87@ INDI
1 NAME Thị Quốc /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 25/10 năm Kỷ Mùi
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Có con: Nguyễn Đăng Thi, Đăng Phò, Đăng Trường
1 FAMC @F15@
0 @I88@ INDI
1 NAME Thị Quyên /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 4/9 năm Tân Mùi
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Có con: Đăng Kiên, Đăng Hồ, Đăng Thành, Đăng Thế
1 FAMC @F20@
0 @I89@ INDI
1 NAME Thị Sánh /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 2/10 năm Kỷ Mùi
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Gả về ông Nguyễn Đăng Ngạnh họ Ngũ; chết vì đạn pháo, không rõ ngày.
1 FAMC @F16@
0 @I90@ INDI
1 NAME Thị Sen /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE giờ Hợi, ngày 7/7 năm Canh Ngọ
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Có con: Nguyễn Đăng Hòa, Đăng Hợp, Đăng Thế
1 FAMC @F10@
0 @I91@ INDI
1 NAME Thị Sự /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F17@
0 @I92@ INDI
1 NAME Thị Tảng /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE Nhâm Thân
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F22@
0 @I93@ INDI
1 NAME Thị Tẩu /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F16@
0 @I94@ INDI
1 NAME Thị Thảo /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 3/6 năm Bính Tuất
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Tức Thị Sen. Có con: Nguyễn Đăng Hưng
1 FAMC @F25@
0 @I95@ INDI
1 NAME Thị Thỉ /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 29/7 năm Kỷ Tỵ
1 DEAT
2 NOTE 26/4
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Có con: Võ Đình Tờ, Võ Đình Lượng
1 FAMC @F12@
0 @I96@ INDI
1 NAME Thị Thỉ /Nguyễn/
1 SEX F
1 DEAT
2 NOTE 15/10
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F18@
0 @I97@ INDI
1 NAME Thị Thú /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE Nhâm Dần
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F12@
0 @I98@ INDI
1 NAME Thị Thuận /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 15/11 năm Đinh Mão
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F14@
0 @I99@ INDI
1 NAME Thị Trang /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 7/1 năm Canh Thân
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Con bà Ngẫu hiệp. Gả về ông Lai, làng An Thơ; có con Thành và Phố (ở xã Láng Lớn, Châu Đức, Bà Rịa-Vũng Tàu).
1 FAMC @F11@
0 @I100@ INDI
1 NAME Trí Ba /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE 13/7 năm Quý Sửu
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F10@
0 @I101@ INDI
1 NAME Trí Bản /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F12@
0 @I102@ INDI
1 NAME Trí Báng /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1928
2 NOTE 19/3 năm Kỷ Tỵ 1928
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Tức “Bảng”
1 FAMC @F16@
1 FAMS @F39@
0 @I103@ INDI
1 NAME Trí Bồ /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Song sinh chết (cùng Nguyễn Trí Phụ).
1 FAMC @F26@
0 @I104@ INDI
1 NAME Trí Cát /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 DATE 1967
2 NOTE 25/5 năm Đinh Mùi (1967)
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F15@
1 FAMS @F38@
0 @I105@ INDI
1 NAME Trí Con /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F24@
0 @I106@ INDI
1 NAME Trí Đà /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F18@
0 @I107@ INDI
1 NAME Trí Đạp /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F12@
0 @I108@ INDI
1 NAME Trí Địch /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE Nhâm Dần
1 DEAT
2 NOTE 20/9
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F17@
0 @I109@ INDI
1 NAME Trí Điệu /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 30/8
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F23@
1 FAMS @F46@
1 FAMS @F47@
1 FAMS @F48@
1 FAMS @F49@
0 @I110@ INDI
1 NAME Trí Gia /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE Quý Mùi
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F25@
0 @I111@ INDI
1 NAME Trí Hàn /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 20/3
1 BURI
2 PLAC Cồn Cụ Lam Thủy
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F20@
1 FAMS @F45@
0 @I112@ INDI
1 NAME Trí Hoan /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 6/3 năm Đinh Hợi
1 NOTE Đời 18
1 NOTE được khai viên tử
1 FAMC @F19@
1 FAMS @F43@
0 @I113@ INDI
1 NAME Trí Hoàn /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE 3/6 năm Canh Tuất
1 DEAT
2 NOTE 9 giờ ngày 25/12 năm Tân Mùi
1 BURI
2 PLAC làng Lam Thủy
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F12@
1 FAMS @F29@
1 FAMS @F30@
0 @I114@ INDI
1 NAME Trí Hoằng /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 6/6
1 NOTE Đời 18
1 NOTE được khai viên tử
1 FAMC @F19@
1 FAMS @F42@
0 @I115@ INDI
1 NAME Trí Kệ /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE năm ……………….. (19….)
1 BURI
2 PLAC xã Lộc Hòa, Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F15@
1 FAMS @F35@
1 FAMS @F36@
1 FAMS @F37@
0 @I116@ INDI
1 NAME Trí Khánh /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE Tân Mùi
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F13@
0 @I117@ INDI
1 NAME Trí Khuy /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F22@
1 FAMS @F50@
0 @I118@ INDI
1 NAME Trí Khứ /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE Kỷ Sửu
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F25@
0 @I119@ INDI
1 NAME Trí Lạc /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F18@
0 @I120@ INDI
1 NAME Trí Lê /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 24/11 năm Bính Thân
1 TITL Yếu lược
1 TITL Cai Sở cao su
1 BURI
2 PLAC Cồn Cụ
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Lúc nhỏ theo học chữ Nho, thi trúng tuyển sanh và quốc ngữ đỗ Yếu lược, tính tình hoạt bát, nhanh nhẹn, khôn ngoan lớn lên vào Nam bộ làm Cai Sở cao su bị bệnh và từ trần ngày 24/11 năm Bính Thân. Sau đem về quê táng tại Cồn Cụ.
1 FAMC @F12@
1 FAMS @F27@
1 FAMS @F28@
0 @I121@ INDI
1 NAME Trí Mích /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Tức “Phương”
1 FAMC @F22@
0 @I122@ INDI
1 NAME Trí Mô /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 25/5
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Tức “Mua”
1 FAMC @F12@
1 FAMS @F31@
0 @I123@ INDI
1 NAME Trí Mộc /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Tiểu sản.
1 FAMC @F12@
0 @I124@ INDI
1 NAME Trí Nặc /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE 20/01 năm Nhâm tý
1 DEAT
2 NOTE 2/11 năm Bính Thân
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F13@
0 @I125@ INDI
1 NAME Trí Phỉ /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1935
2 NOTE năm Ất Hợi 1935
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Tức “Cặn”
1 FAMC @F16@
1 FAMS @F40@
0 @I126@ INDI
1 NAME Trí Phiến /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE 27/7 năm Giáp Tuất
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F17@
0 @I127@ INDI
1 NAME Trí Phố /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F26@
0 @I128@ INDI
1 NAME Trí Phụ /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Song sinh chết (cùng Nguyễn Trí Bồ).
1 FAMC @F26@
0 @I129@ INDI
1 NAME Trí Sàm /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE Nhâm Tuất
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F10@
0 @I130@ INDI
1 NAME Trí Tắc /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE 30 tháng 9 năm Giáp Tuất
1 NOTE Đời 18
1 NOTE Tức Trí Tái (Đại đức).
1 FAMC @F20@
0 @I131@ INDI
1 NAME Trí Tấu /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE 21/10 năm Kỷ Dậu
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F13@
0 @I132@ INDI
1 NAME Trí Thỉ /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F16@
0 @I133@ INDI
1 NAME Trí Thiệt /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE Mậu Thân
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F19@
0 @I134@ INDI
1 NAME Trí Trai /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE Kỷ Dậu
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F19@
0 @I135@ INDI
1 NAME Trí Túc /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1921
2 NOTE năm 1921
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F19@
1 FAMS @F44@
0 @I136@ INDI
1 NAME Trí Vãng /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE Quý Sửu
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F10@
0 @I137@ INDI
1 NAME Trí Vũ /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 4/6
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F18@
1 FAMS @F41@
0 @I138@ INDI
1 NAME Trí Vưu /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE Tân Dậu
1 NOTE Đời 18
1 FAMC @F15@
0 @I139@ INDI
1 NAME Bá Đức /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1957
2 NOTE 1/7/1957 (Đinh Dậu)
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F33@
1 FAMS @F56@
0 @I140@ INDI
1 NAME Bá Hùng /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1946
2 NOTE 17/2 năm Bính Tuất (1946) Giờ Thìn
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F32@
1 FAMS @F55@
0 @I141@ INDI
1 NAME Bá Mỹ /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1960
2 NOTE 16/7/Canh Tý (2/9/1960)
1 TITL Bằng Cử nhân Đại học Giáo dục
1 TITL Giáo viên
1 TITL Hiệu trưởng
1 NOTE Đời 19
1 NOTE về hưu năm 2020 ; Sinh sống tại Xã Hắc Dịch, Tân Thành, Bà Rịa-Vũng Tàu
1 FAMC @F33@
1 FAMS @F57@
0 @I142@ INDI
1 NAME Bá Nhật /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1966
2 NOTE 25/8/ Bính Ngọ (1966)
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F33@
1 FAMS @F58@
0 @I143@ INDI
1 NAME sảo 1 /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Sút sảo
1 FAMC @F42@
0 @I144@ INDI
1 NAME Sảo 2 /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Sút sảo
1 FAMC @F42@
0 @I145@ INDI
1 NAME Sút Sảo /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết (sút sảo)
1 FAMC @F40@
0 @I146@ INDI
1 NAME Thanh Chung /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1967
2 NOTE 16/2 năm Đinh Mùi (16/3/1967)
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Sinh sống tại Xã Suối Tre, Đồng Nai.
1 FAMC @F39@
1 FAMS @F66@
0 @I147@ INDI
1 NAME Thanh Hà /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1976
2 NOTE 25/10 năm Bính Thìn (16/12/1976)
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F39@
0 @I148@ INDI
1 NAME Thanh Hải /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1970
2 NOTE 24/5 năm Canh Tuất (27/6/1970)
1 DEAT
2 DATE 1976
2 NOTE 28/5/1976
1 NOTE Đời 19
1 NOTE chết ngày 28/5/1976
1 FAMC @F39@
0 @I149@ INDI
1 NAME Thanh Hòa /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1960
2 NOTE 30/11 năm Canh Tý (1960)
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Sinh sống tại Xã Suối Tre, Đồng Nai.
1 FAMC @F39@
1 FAMS @F64@
1 FAMS @F65@
0 @I150@ INDI
1 NAME Thanh Nam /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1979
2 NOTE 18/12 năm Ký Mùi (15/3/1979)
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F39@
0 @I151@ INDI
1 NAME Thanh Sơn /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1972
2 NOTE 19/9 năm Nhâm Tý 1972
1 DEAT
2 DATE 2002
2 NOTE 18/7/2002 tại Suối Tre, Đồng Nai
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F39@
1 FAMS @F68@
0 @I152@ INDI
1 NAME Thanh Thủy /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1968
2 NOTE 30/11 năm Mậu Thân 1968
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Sinh sống tại Xã Suối Tre, Đồng Nai.
1 FAMC @F39@
1 FAMS @F67@
0 @I153@ INDI
1 NAME Thị Anh /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F49@
0 @I154@ INDI
1 NAME Thị Ao /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F46@
0 @I155@ INDI
1 NAME Thị Ba /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1955
2 NOTE năm Ất Mùi 1955
1 NOTE Đời 19
1 NOTE gả về Nguyễn Đức Tâm họ Nhất
1 FAMC @F42@
0 @I156@ INDI
1 NAME Thị Bốn /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Sinh, tử không rõ ngày tháng
1 FAMC @F42@
0 @I157@ INDI
1 NAME Thị Bướm /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1952
2 NOTE tháng 6 năm Nhâm Thìn 1952
1 NOTE Đời 19
1 NOTE tức Vân, gả về Nguyễn Đăng Thố họ Ngũ
1 FAMC @F42@
0 @I158@ INDI
1 NAME Thị Chắt /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F35@
0 @I159@ INDI
1 NAME Thị Châu /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 10/9 năm Quý Sửu
1 NOTE Đời 19
1 NOTE chết sớm
1 FAMC @F33@
0 @I160@ INDI
1 NAME Thị Châu /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1974
2 NOTE 9/5 năm Giáp Dần (nhằm tháng 4/1974)
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F36@
0 @I161@ INDI
1 NAME Thị Dung /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1964
2 NOTE 22/2 năm Quý Mão (18/1/1964)
1 NOTE Đời 19
1 NOTE gả về Đào Minh Khanh có con Đào Minh Khương, Đào Thị Lan
1 FAMC @F39@
0 @I162@ INDI
1 NAME Thị Dự /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1961
2 NOTE 8/8 năm Tân Sửu (1961)
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Tức “Thảo”, gả về Nguyễn Đăng Sửu họ Ngũ
1 FAMC @F38@
0 @I163@ INDI
1 NAME Thị Gái /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F45@
0 @I164@ INDI
1 NAME Thị Hà /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F44@
0 @I165@ INDI
1 NAME Thị Hảo /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1954
2 NOTE 9/9 năm Giáp Ngọ 1954
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F46@
0 @I166@ INDI
1 NAME Thị Hiền /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1966
2 NOTE 25/8 năm Bính Ngọ (1966)
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F36@
0 @I167@ INDI
1 NAME Thị Hiền /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1962
2 NOTE 2/11/1962 năm Nhâm Dần
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F47@
0 @I168@ INDI
1 NAME Thị Hoa /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Ngẫu hiệp sinh, gả về Nghiêu làng Trà Lộc, có con Trang, Tý
1 FAMC @F34@
0 @I169@ INDI
1 NAME Thị Hoài /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1963
2 NOTE 4/8 năm Quý Mão (1963)
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Tức “Mão”. gả về Nguyễn Bảy làng Diên sanh, Quảng Trị, có con Nguyễn Hữu Trần, Nguyễn Hữu Đại
1 FAMC @F33@
0 @I170@ INDI
1 NAME Thị Hồng /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1974
2 NOTE 13/8 năm Giáp Dần (15/9/1974)
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F39@
0 @I171@ INDI
1 NAME Thị Hồng /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1951
2 NOTE 15/12 năm Tân Mão 1951
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F46@
0 @I172@ INDI
1 NAME Thị Hương /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1969
2 NOTE 15/8 năm Kỷ Dậu 1969
1 DEAT
2 NOTE 20/8….
1 NOTE Đời 19
1 NOTE chết ngày 20/8….
1 FAMC @F33@
0 @I173@ INDI
1 NAME Thị Ký /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F29@
0 @I174@ INDI
1 NAME Thị Lan /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Con ngẫu hiệp Thị Thạnh
1 FAMC @F37@
0 @I175@ INDI
1 NAME Thị Lan /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Tức “Mậu”
1 FAMC @F40@
0 @I176@ INDI
1 NAME Thị Lộc /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F49@
0 @I177@ INDI
1 NAME Thị Luyến /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 2/5 năm Bính Thân
1 DEAT
2 DATE 1972
2 NOTE 16/5/1972
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F29@
0 @I178@ INDI
1 NAME Thị Màu /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F40@
0 @I179@ INDI
1 NAME Thị Mỹ /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F40@
0 @I180@ INDI
1 NAME Thị Ninh /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F40@
0 @I181@ INDI
1 NAME Thị Oanh /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1969
2 NOTE 9/8 năm Kỷ Dậu 1969
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F47@
0 @I182@ INDI
1 NAME Thị Phưởng /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 11/8 năm Tân Tỵ
1 NOTE Đời 19
1 NOTE gả về ông Ngô Sỹ làng Thuận Nhơn, có con Ngô Sấm, Ngô Sét
1 FAMC @F41@
0 @I183@ INDI
1 NAME Thị Sáu /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1965
2 NOTE 20/3 năm Đinh Mùi 1965
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F38@
0 @I184@ INDI
1 NAME Thị Tâm /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F40@
0 @I185@ INDI
1 NAME Thị Theo /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1964
2 NOTE 23/3 năm Giáp Thìn 1964
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F35@
0 @I186@ INDI
1 NAME Thị Thiện /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1967
2 NOTE 17/12 năm Đinh Mùi 1967
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F36@
0 @I187@ INDI
1 NAME Thị Thìn /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F28@
0 @I188@ INDI
1 NAME Thị Thủy /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F44@
0 @I189@ INDI
1 NAME Thị Thủy /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1973
2 NOTE 4/5 năm Quý Sửu 1973
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F47@
0 @I190@ INDI
1 NAME Thị Thúy /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1981
2 NOTE 22/4 năm Tân Dậu (15/5/1981)
1 DEAT
2 DATE 1982
2 NOTE 27/7/1982
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết ngày 27/7/1982
1 FAMC @F39@
0 @I191@ INDI
1 NAME Thị Tiềm /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1971
2 NOTE 15/2 năm Tân Hợi (1971)
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Tức “Thị Anh”. gả về Nguyễn Đăng Vinh họ Ngũ, có con Nguyễn Đăng Minh Trí
1 FAMC @F33@
0 @I192@ INDI
1 NAME Thị Tịnh /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F44@
0 @I193@ INDI
1 NAME Thị Tưởng /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1954
2 NOTE 2/4 năm Giáp Ngọ (1954)
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Tức “Thị Thương”, gả về Nguyễn Đăng Thi họ Ngũ, có con Nguyễn Đăng Bảo
1 FAMC @F29@
0 @I194@ INDI
1 NAME Thị Ty /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 NOTE 2/7 nhuận năm Kỷ Sửu
1 DEAT
2 NOTE 11/12 năm ………….
1 NOTE Đời 19
1 NOTE gả về ông Nguyễn Đăng Chi họ Ngũ, từ trần ngày 11/12 năm ………….
1 FAMC @F29@
0 @I195@ INDI
1 NAME Thị Xinh /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F27@
0 @I196@ INDI
1 NAME Trí Ám /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F31@
0 @I197@ INDI
1 NAME Trí Ám /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F32@
0 @I198@ INDI
1 NAME Trí Anh /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1965
2 NOTE 13/9 năm Ất Tỵ (1965)
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F38@
1 FAMS @F63@
0 @I199@ INDI
1 NAME Trí Bi /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1968
2 NOTE 17/5 năm Mậu Thân 1968
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F47@
0 @I200@ INDI
1 NAME Trí Binh /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1947
2 NOTE 15/7 năm Đinh Hợi 1947
1 NOTE Đời 19
1 NOTE từ trần ngày ………
1 FAMC @F43@
0 @I201@ INDI
1 NAME Trí Chính /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1977
2 NOTE 16/11 năm Đinh Tỵ 1977
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F47@
0 @I202@ INDI
1 NAME Trí Cho /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F27@
0 @I203@ INDI
1 NAME Trí Công /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1962
2 NOTE 8/2/1962 (8/1 năm Nhâm Dần)
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F40@
1 FAMS @F69@
0 @I204@ INDI
1 NAME Trí Dậu /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F29@
0 @I205@ INDI
1 NAME Trí Do /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1950
2 NOTE 7/4 năm Canh Dần 1950
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F46@
0 @I206@ INDI
1 NAME Trí Du /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F31@
0 @I207@ INDI
1 NAME Trí Dũng /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE làm giả để mai táng vào ngày 3/2
1 NOTE Đời 19
1 NOTE mất tích trong chiến tranh sau làm giả để mai táng vào ngày 3/2
1 FAMC @F44@
1 FAMS @F53@
1 FAMS @F54@
0 @I208@ INDI
1 NAME Trí Đàn /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1936
2 NOTE 30/9 năm Bính Tý (1936)
1 DEAT
2 DATE 1960
2 NOTE 12/4/1960
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F41@
1 FAMS @F51@
0 @I209@ INDI
1 NAME Trí Đổng /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F29@
0 @I210@ INDI
1 NAME Trí Đức /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 4/10
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Từ trần ngày 4/10
1 FAMC @F49@
0 @I211@ INDI
1 NAME Trí Hải /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F44@
0 @I212@ INDI
1 NAME Trí Hiêu /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1941
2 NOTE 20/9 năm Tân Tỵ nhằm ngày 16/6/1941
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F42@
0 @I213@ INDI
1 NAME Trí Hoang /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F31@
0 @I214@ INDI
1 NAME Trí Hợi /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F29@
0 @I215@ INDI
1 NAME Trí Hủ /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F40@
0 @I216@ INDI
1 NAME Trí Hưng /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1959
2 NOTE 22/2 năm Kỷ Hợi (1959)
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F44@
1 FAMS @F62@
0 @I217@ INDI
1 NAME Trí Khách /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F41@
0 @I218@ INDI
1 NAME Trí Khê /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Ngẫu hiệp sinh, chết sớm
1 FAMC @F30@
0 @I219@ INDI
1 NAME Trí Kiều /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1945
2 NOTE 20/5 năm Ất Dậu 1945
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F41@
0 @I220@ INDI
1 NAME Trí Lâm /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F40@
0 @I221@ INDI
1 NAME Trí Lâm /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1966
2 NOTE 29/2 năm Bính Ngọ 1966
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F47@
0 @I222@ INDI
1 NAME Trí Lịch /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Tiểu sản
1 FAMC @F29@
0 @I223@ INDI
1 NAME Trí Liễu /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1941
2 NOTE 1941
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F28@
1 FAMS @F52@
0 @I224@ INDI
1 NAME Trí Long /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1944
2 NOTE 18/8 năm Giáp Thân 1944
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Hiện cư ngụ tại nước Mỹ
1 FAMC @F42@
0 @I225@ INDI
1 NAME Trí Lợi /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1972
2 NOTE 27/8 năm Nhâm Tý (1972)
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Sinh sống tại Xã Lốc An, Lộc Ninh, Bình Phước
1 FAMC @F41@
1 FAMS @F60@
0 @I226@ INDI
1 NAME Trí Lương /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1966
2 NOTE 14/4 năm Bính Ngọ (1966)
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Sinh sống tại Xã Lốc An, Lộc Ninh, Bình Phước
1 FAMC @F36@
1 FAMS @F59@
0 @I227@ INDI
1 NAME Trí Lưu /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F27@
0 @I228@ INDI
1 NAME Trí Mặc /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F29@
0 @I229@ INDI
1 NAME Trí Minh /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F45@
0 @I230@ INDI
1 NAME Trí Nghiêm /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1951
2 NOTE 7/7 năm Tân Mẹo (1951)
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F41@
0 @I231@ INDI
1 NAME Trí Phò /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F43@
0 @I232@ INDI
1 NAME Trí Phước /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1970
2 NOTE 16/10 năm Canh Tuất 1970
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F47@
0 @I233@ INDI
1 NAME Trí Phương /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F45@
0 @I234@ INDI
1 NAME Trí Quảng /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE 2/9 năm Giáp Thìn
1 DEAT
2 NOTE 13/10
1 NOTE Đời 19
1 NOTE từ trần ngày 13/10
1 FAMC @F38@
0 @I235@ INDI
1 NAME Trí Sơn /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F44@
0 @I236@ INDI
1 NAME Trí Sơn /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1964
2 NOTE 11/5 năm Giáp Thìn 1964
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F47@
0 @I237@ INDI
1 NAME Trí Sút /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Tiểu sản
1 FAMC @F42@
0 @I238@ INDI
1 NAME Trí Tần /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1956
2 NOTE 3/11 năm Bính Thân (1956)
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F38@
1 FAMS @F61@
0 @I239@ INDI
1 NAME Trí Thái /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1958
2 NOTE 30/7 năm Mậu Tuất 1958
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F46@
0 @I240@ INDI
1 NAME Trí Thắng /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1936
2 NOTE 10/5 năm Bính Tý 1936
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F41@
0 @I241@ INDI
1 NAME Trí Thân /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F29@
0 @I242@ INDI
1 NAME Trí Thêm /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Nguồn để trống vợ và con.
1 FAMC @F37@
0 @I243@ INDI
1 NAME Trí Thọ /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1971
2 NOTE 29/2 năm Tân Hợi 1971
1 NOTE Đời 19
1 FAMC @F47@
0 @I244@ INDI
1 NAME Trí Tí /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F41@
0 @I245@ INDI
1 NAME Trí Trì /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Chết sớm
1 FAMC @F43@
0 @I246@ INDI
1 NAME Trí Trụ /Nguyễn/
1 SEX M
1 DEAT
2 NOTE 7/5
1 NOTE Đời 19
1 NOTE Từ trần ngày 7/5
1 FAMC @F41@
0 @I247@ INDI
1 NAME Bá Công /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 20
1 NOTE Nguồn ghi năm sinh dạng khuôn trống "sinh ngày …./… năm ……………… (………)".
1 FAMC @F55@
0 @I248@ INDI
1 NAME Bá Nguyên (Nguyễn Hải Hoàng Nguyên) /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1982
2 NOTE Giờ Mão ngày 8/1 Nhâm Tuất (1982)
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F57@
1 FAMS @F71@
0 @I249@ INDI
1 NAME Bá Phong (Nguyễn Hải Phong) /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1991
2 NOTE 15/8 Tân Mùi (1991)
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F58@
0 @I250@ INDI
1 NAME Bá Quân (Nguyễn Hải Hoàng Quân) /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1984
2 NOTE 29/6 Giáp Tý (1984)
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F57@
1 FAMS @F72@
0 @I251@ INDI
1 NAME Bá Quyền /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 20
1 NOTE Nguồn ghi năm sinh dạng khuôn trống "sinh ngày …./… năm ……………… (………)".
1 FAMC @F55@
0 @I252@ INDI
1 NAME Bá Tiệp /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 20
1 NOTE Nguồn ghi năm sinh dạng khuôn trống "sinh ngày …./… năm ……………… (………)".
1 FAMC @F55@
0 @I253@ INDI
1 NAME Duy Tân /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1990
2 NOTE 30/6 năm Canh Ngọ 1990
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F67@
0 @I254@ INDI
1 NAME Hoán Thành Đồng /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1998
2 NOTE 3/3 năm Mậu Dần (30/3/1998)
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F68@
0 @I255@ INDI
1 NAME Hữu Chinh (Nguyễn Bá Chinh) /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 NOTE …../…./197.. (khuyết)
1 NOTE Đời 20
1 NOTE Nguồn ghi năm sinh dạng "197.." (thập niên 197x, ngày tháng khuyết).
1 FAMC @F56@
1 FAMS @F70@
0 @I256@ INDI
1 NAME Khánh Quỳnh /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1989
2 NOTE 13/10/Kỷ Tỵ (1989)
1 NOTE Đời 20
1 NOTE Bằng Cử nhân Đại học kinh tế. Gả Lê Thành Trương con ông Lê Thành Phố ở Ka Đô, Đơn Dương, Lâm Đồng
1 FAMC @F57@
0 @I257@ INDI
1 NAME Thanh Bình /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1989
2 NOTE 17/7 năm Kỷ Tỵ 1989
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F66@
0 @I258@ INDI
1 NAME Thanh Hùng /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1981
2 NOTE 10/10 năm Tân Dậu 1981
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F64@
0 @I259@ INDI
1 NAME Thanh Minh /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1995
2 NOTE 27/3 năm Ất Hợi 1995
1 DEAT
2 DATE 2003
2 NOTE 3/1/2003
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F66@
0 @I260@ INDI
1 NAME Thị Ánh Duyên /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1997
2 NOTE 14/4 năm Đinh Sửu 1997
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F67@
0 @I261@ INDI
1 NAME Thị Bảo Nguyên /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F69@
0 @I262@ INDI
1 NAME Thị Bích Trâm /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 2001
2 NOTE …/…./Tân Tỵ (2001)
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F58@
0 @I263@ INDI
1 NAME Thị Bích Trâm /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F69@
0 @I264@ INDI
1 NAME Thị Bích Tuyền /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1992
2 NOTE …/9 năm Nhâm Thân (1992)
1 NOTE Đời 20
1 NOTE Bằng Cử nhân Đại học Kinh tế. Gả về Võ Ngọc Linh quê Quãng Bình
1 FAMC @F58@
0 @I265@ INDI
1 NAME Thị Hồng Lam /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1990
2 NOTE / /1990
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F56@
0 @I266@ INDI
1 NAME Thị Hồng Lan /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1982
2 NOTE Giờ Thìn ngày 9/3/ Nhâm Tuất (27/3/1982)
1 NOTE Đời 20
1 NOTE gả về Nguyễn Đăng Hòa Họ Ngũ
1 FAMC @F56@
0 @I267@ INDI
1 NAME Thị Hồng Liên /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1986
2 NOTE / /1986
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F56@
0 @I268@ INDI
1 NAME Thị Hồng Linh /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1988
2 NOTE / /1988
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F56@
0 @I269@ INDI
1 NAME Thị Hồng Loan /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1992
2 NOTE / /1992
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F56@
0 @I270@ INDI
1 NAME Thị Hồng Lý /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1984
2 NOTE / /1984
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F56@
0 @I271@ INDI
1 NAME Thị Huệ /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1978
2 NOTE 3/10 năm Mậu Ngọ 1978
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F61@
0 @I272@ INDI
1 NAME Thị Huệ /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1986
2 NOTE 10/10 năm Giáp Dần 1986
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F64@
0 @I273@ INDI
1 NAME Thị Hương /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1985
2 NOTE 8/3 năm Ất Sửu 1985
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F64@
0 @I274@ INDI
1 NAME Thị Hường /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1983
2 NOTE 6/7 năm Quý Hợi 1983
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F64@
0 @I275@ INDI
1 NAME Thị Lượng /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1964
2 NOTE 26/7 năm Giáp Thìn 1964
1 DEAT
2 NOTE 5/4 năm Ất Sửu tại Nam bộ
1 NOTE Đời 20
1 NOTE lấy chồng Nguyễn Đức Dũng họ Nhất. Từ trần ngày 5/4 năm Ất Sửu tại Nam bộ
1 FAMC @F53@
0 @I276@ INDI
1 NAME Thị Mai /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1967
2 NOTE 1967
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F52@
0 @I277@ INDI
1 NAME Thị Ngọc Hạnh /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1974
2 NOTE 1974
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F52@
0 @I278@ INDI
1 NAME Thị Ngọc Lan /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1978
2 NOTE 1978
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F52@
0 @I279@ INDI
1 NAME Thị Nhàng /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1991
2 NOTE Tân Mùi 1991
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F59@
0 @I280@ INDI
1 NAME Thị Quỳnh /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1986
2 NOTE 25/3/1986
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F65@
0 @I281@ INDI
1 NAME Thị Thảo Nguyên /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1997
2 NOTE 17/5 năm Đinh Sửu 1997
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F60@
0 @I282@ INDI
1 NAME Thị Thu Nhi /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1971
2 NOTE giờ Mão, ngày 11/5/1971 (Tân Hợi)
1 NOTE Đời 20
1 NOTE gả về Nguyễn Ngọc Cường Họ Tứ
1 FAMC @F55@
0 @I283@ INDI
1 NAME Thị Thủy /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1973
2 NOTE 1973
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F52@
0 @I284@ INDI
1 NAME Thị Tuyết Lan /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1967
2 NOTE 11/6 năm Đinh Mùi 1967
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F54@
0 @I285@ INDI
1 NAME Thị Tường Vy /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1969
2 NOTE giờ Tý, ngày 18/9/1969 (Kỷ Dậu)
1 NOTE Đời 20
1 NOTE gả về Nguyễn Đăng Vững Họ Ngũ
1 FAMC @F55@
0 @I286@ INDI
1 NAME Thị Yến Nhi /Nguyễn/
1 SEX F
1 BIRT
2 DATE 1997
2 NOTE 6/12 năm Bính Tý (14/1/1997)
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F68@
0 @I287@ INDI
1 NAME Trí Hiếu /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1960
2 NOTE 1960 Canh Tý
1 NOTE Đời 20
1 NOTE theo mẹ sang ở tại Pháp
1 FAMC @F51@
0 @I288@ INDI
1 NAME Trí Lâm /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1971
2 NOTE 1971
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F52@
0 @I289@ INDI
1 NAME Trí Lập /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1975
2 NOTE 30/10 năm Ất Mão 1975
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F61@
0 @I290@ INDI
1 NAME Trí Nghĩa /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1967
2 NOTE 24/11 năm Đinh Mùi 1967
1 NOTE Đời 20
1 NOTE Nguồn ghi "sinh Sinh 24/11 năm Đinh Mùi 1967" (lặp chữ Sinh).
1 FAMC @F53@
0 @I291@ INDI
1 NAME Trí Tâm /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1976
2 NOTE 1976
1 NOTE Đời 20
1 FAMC @F52@
0 @I292@ INDI
1 NAME Trí Triết /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 20
1 NOTE Năm sinh bỏ trống trong nguồn.
1 FAMC @F59@
0 @I293@ INDI
1 NAME Trí Tròn /Nguyễn/
1 SEX M
1 BIRT
2 DATE 1957
2 NOTE 1957 Đinh Dậu
1 NOTE Đời 20
1 NOTE theo mẹ sang ở tại Pháp
1 FAMC @F51@
0 @I294@ INDI
1 NAME Trí Trung /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 20
1 NOTE Nguồn ghi cha là "Nguyễn Nguyễn Trí Lợi" (lặp chữ Nguyễn). Năm sinh bỏ trống.
1 FAMC @F60@
0 @I295@ INDI
1 NAME Hoàng Bách /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 21
1 FAMC @F71@
0 @I296@ INDI
1 NAME Hoàng Nhân (Nguyễn Bá Nhân) /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 21
1 FAMC @F72@
0 @I297@ INDI
1 NAME Hữu Chiến /Nguyễn/
1 SEX M
1 NOTE Đời 21
1 FAMC @F70@
0 @I298@ INDI
1 NAME Phương Linh /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 21
1 FAMC @F72@
0 @I299@ INDI
1 NAME Phương Tâm /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 21
1 FAMC @F72@
0 @I300@ INDI
1 NAME Thị Nghĩa /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 21
1 FAMC @F70@
0 @I301@ INDI
1 NAME Trần Khánh An /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 21
1 FAMC @F71@
0 @I302@ INDI
1 NAME Trần Khánh Minh /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 21
1 FAMC @F71@
0 @I303@ INDI
1 NAME Trần Khánh Uyên /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Đời 21
1 FAMC @F71@
0 @W1@ INDI
1 NAME Thị Trác /Nguyễn/
1 SEX F
1 FAMS @F1@
0 @W2@ INDI
1 NAME Thị Sửu /Cái/
1 SEX F
1 FAMS @F2@
0 @W3@ INDI
1 NAME Thị Chấn /Trần/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Trần Hanh làng Duân Kinh; sinh 12/4 năm Nhâm Tý; mất 22/5; Mộ an táng tại Cồn Trại.
1 FAMS @F3@
0 @W4@ INDI
1 NAME Thị Phi /Lê/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Lê Tấn làng Trà Lộc; sinh 27/7 năm Bính Thìn; mất 29/10
1 FAMS @F4@
0 @W5@ INDI
1 NAME Thị Dạn /Lê/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Lê Quỳnh ở Trà Lộc; sinh 13/4 năm Giáp Dần; mất 14/11; Mộ táng tại Cồn Trại.
1 FAMS @F5@
0 @W6@ INDI
1 NAME Thị Đặng /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Khóa Nguyễn Đăng; sinh năm Canh Thân; mất 22/7
1 FAMS @F7@
0 @W7@ INDI
1 NAME Thị Kha /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Phó đội Nguyễn Tế; sinh năm Đinh Sửu; mất 7/11; Mộ táng tại Cồn Trại.
1 FAMS @F8@
0 @W8@ INDI
1 NAME Thị Quỳ /Võ/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Võ Đình Nghị làng Thi Ông; sinh Đinh Hợi; mất 2/9
1 FAMS @F10@
0 @W9@ INDI
1 NAME Thị Nữ /Ngô/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Ngô Kim Hinh làng Thuận Nhơn; sinh Kỷ Dậu; mất 28/2
1 FAMS @F12@
0 @W10@ INDI
1 NAME Thị Cơ /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Văn Doản họ Ngũ; sinh Bính Tuất; mất 16/5
1 FAMS @F13@
0 @W11@ INDI
1 NAME Thị Tài /Võ/
1 SEX F
1 NOTE con ông Võ Văn Gặp Tộc trưởng làng An Truyền, Thừa Thiên Huế; sinh Bính Thân; mất 14/6 năm Tân Dậu nhằm ngày 15/7/1981
1 FAMS @F14@
0 @W12@ INDI
1 NAME Thị Đằng /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Thủ bộ Nguyễn Viết Hinh họ Ngũ; sinh Ất Mùi; mất 20/6 năm Quý Hợi
1 FAMS @F15@
0 @W13@ INDI
1 NAME Thị Sá /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Trưởng tộc Nguyễn Ngọc Du họ Tứ; sinh Đinh Dậu; mất 13/10 năm Bính Ngọ; cùng ngày với chồng bị đạn pháo bắn chết
1 FAMS @F16@
0 @W14@ INDI
1 NAME Thị Dân /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Cai Xạ Nguyễn Hạ họ Ngũ; sinh Mậu Dần; mất 2/8 năm Nhâm Dần
1 FAMS @F17@
0 @W15@ INDI
1 NAME Thị Ốc /Lê/
1 SEX F
1 NOTE Con ông ấm Lê Thái làng Nại Cửu; sinh Canh Thìn; mất 1/6
1 FAMS @F18@
0 @W16@ INDI
1 NAME Thị Cưu /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Tức Nga, con ông Nguyễn Ngọc Hoành họ Tứ; mất 16/10
1 FAMS @F19@
0 @W17@ INDI
1 NAME Thị Trợ /Võ/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Giám thủ Võ Lâm làng Thụ Hàm, Thừa Thiên Huế; sinh Nhâm Dần; mất 3/5
1 FAMS @F20@
0 @W18@ INDI
1 NAME Thị Chỉnh /Trần/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Trần Hóa làng Duân Kinh; mất 5/2 năm Quý Hợi
1 FAMS @F22@
0 @W19@ INDI
1 NAME Thị Nuôi /Võ/
1 SEX F
1 NOTE con bà ngẫu hiệp Võ Thị Nuôi làng Thi Ông
1 FAMS @F23@
0 @W20@ INDI
1 NAME Thị Thu /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Đức Khung họ Tứ; mất 25/3
1 FAMS @F25@
0 @W21@ INDI
1 NAME Thị Huyên /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Đăng Lớn, họ Ngũ; mất 1/7 năm Canh Tuất
1 FAMS @F26@
0 @W22@ INDI
1 NAME Thị Trai /Phan/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Thất Phẩm Phan Huyền làng Diên Khánh
1 FAMS @F27@
0 @W23@ INDI
1 NAME Thị Phiên /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Thanh Khương, họ Tam
1 FAMS @F28@
0 @W24@ INDI
1 NAME Thị Huệ /Võ/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Võ Văn Duyệt, họ Võ; sinh 6/… năm Đinh Tỵ
1 FAMS @F29@
0 @W25@ INDI
1 NAME Thị Cầm /Lê/
1 SEX F
1 NOTE Làng Kế môn, thừa Thiên Huế; chồng chết về quê mất tích
1 FAMS @F31@
0 @W26@ INDI
1 NAME Thị Diệp /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Cửu Phẩm Văn Giai Nguyễn Đức An, họ Nhất; sinh 18/2 năm Giáp Tý (1924)
1 FAMS @F32@
0 @W27@ INDI
1 NAME Thị Khôn /Lê/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Lê Văn Cang làng La Duy; sinh 12/3 năm Quý Dậu (1933)
1 FAMS @F33@
0 @W28@ INDI
1 NAME Thị Cháu /Trần/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Trần Tiềm làng Duân Kinh
1 FAMS @F35@
0 @W29@ INDI
1 NAME Thị Hoa /Trương/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Trương Mua, xã Đức Tân, Mộ Đức, Quãng Ngãi
1 FAMS @F36@
0 @W30@ INDI
1 NAME Thạnh /Thị/
1 SEX F
1 NOTE Con ngẫu hiệp Thị Thạnh
1 FAMS @F37@
0 @W31@ INDI
1 NAME Thị Thẩm /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Văn Di họ Ngũ; sinh 18/7 năm Giáp Tuất 1934
1 FAMS @F38@
0 @W32@ INDI
1 NAME Thị Ngó /Trương/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Trương Văn Hoạch và bà Bùi Thị Sen, làng Thanh Phú, huyện Thư Trì, tỉnh Thái Bình; sinh 19/3 (1935); mất 5/9/1990
1 FAMS @F39@
0 @W33@ INDI
1 NAME Thị Tăng /Ngô/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Ngô Ích, làng Văn Định, Ninh Phú, Ninh Hòa, Khánh Hòa
1 FAMS @F40@
0 @W34@ INDI
1 NAME Thị Huển /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Đăng Tạc; mất 1/11
1 FAMS @F41@
0 @W35@ INDI
1 NAME Thị Phúng /Võ/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Võ Công Dư họ Võ; mất 16/6
1 FAMS @F42@
0 @W36@ INDI
1 NAME Thị Bảo /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Đăng Tiêu họ Ngũ; chồng chết đi lấy chồng khác
1 FAMS @F43@
0 @W37@ INDI
1 NAME Thị Kim Hòe /Nguyễn/
1 SEX F
1 FAMS @F44@
0 @W38@ INDI
1 NAME Thị Yến /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE xã Hà Đa, quận Phú Thứ, Thừa Thiên Huế; chồng chết đi lấy chồng khác
1 FAMS @F45@
0 @W39@ INDI
1 NAME Thị Rợ /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE làng nhĩ Hạ, huyện Gio Linh, tỉnh Quãng Trị
1 FAMS @F46@
0 @W40@ INDI
1 NAME Thị Đào /Hoàng/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Hoàng Trọng Phất; Làng Nguyệt Biều, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế; sinh 1/1 năm Quý Dậu 1933
1 FAMS @F47@
0 @W41@ INDI
1 NAME Thị Chác /Hồ/
1 SEX F
1 NOTE Ở Sịa, Thừa Thiên Huế
1 FAMS @F48@
0 @W42@ INDI
1 NAME Thị Chác /Hồ/
1 SEX F
1 NOTE Con bà Ngẫu hiệp Hồ Thị Chác
1 FAMS @F49@
0 @W43@ INDI
1 NAME Thị Gái /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Đăng Thung họ Ngũ
1 FAMS @F50@
0 @W44@ INDI
1 NAME Thị Hiển /Mai/
1 SEX F
1 NOTE Người Nam bộ; chồng chết theo con sang Pháp làm ăn sinh sống
1 FAMS @F51@
0 @W45@ INDI
1 NAME Thị Đẹp /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE sinh 1940
1 FAMS @F52@
0 @W46@ INDI
1 NAME Thị Hường /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Ngọc Dung họ Tứ; sinh 20/10 năm Quý Mùi 1943
1 FAMS @F53@
0 @W47@ INDI
1 NAME Thị Thân /Giáp/
1 SEX F
1 NOTE Người làng Cổ Bi
1 FAMS @F54@
0 @W48@ INDI
1 NAME Thị Thoải /Võ/
1 SEX F
1 NOTE Tức là “Cật” Con ông Võ Công Thứ và bà Lê Thị Giao; sinh Kỷ Tỵ
1 FAMS @F55@
0 @W49@ INDI
1 NAME Thị Nguyệt /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Đăng Hoát họ Ngũ; sinh / /1958
1 FAMS @F56@
0 @W50@ INDI
1 NAME Thị Vĩnh Phước /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Ngọc Hoàn họ Tứ; sinh 1958; làm nghề dạy học, về hưu năm 2012 ở tại Xã Hắc Dịch, Tân Thành, Bà Rịa-Vũng Tàu
1 FAMS @F57@
0 @W51@ INDI
1 NAME Thị Kim Vân /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Viết Hoàng họ Ngũ; sinh 1971
1 FAMS @F58@
0 @W52@ INDI
1 NAME Thị Quyệt /Võ/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Võ Đình Long; Làng Thi Ông
1 FAMS @F59@
0 @W53@ INDI
1 NAME Thị Thuận /Võ/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Võ Đình Đẩu ; Làng Thi Ông
1 FAMS @F60@
0 @W54@ INDI
1 NAME Thị Hiền /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Đăng Nam họ Ngũ
1 FAMS @F61@
0 @W55@ INDI
1 NAME Thị Khuyên /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Đăng Tá họ Ngũ; sinh 1957
1 FAMS @F62@
0 @W56@ INDI
1 NAME Thị Hoa /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Viết Trụ họ Ngũ
1 FAMS @F63@
0 @W57@ INDI
1 NAME Thị Tâm /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Văn Lợi quê Bình Thuận; sinh 15/10 năm Canh Tý 1960
1 FAMS @F64@
0 @W58@ INDI
1 NAME Nga /Thị/
1 SEX F
1 NOTE Ngẫu hiệp con bà Thị Nga (dân tộc Chăm)
1 FAMS @F65@
0 @W59@ INDI
1 NAME Thị Liếng /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Võ Văn Hiền quê Minh Hải, Cà Mau; sinh 20/2 năm Đinh Mùi (20/3/1967)
1 FAMS @F66@
0 @W60@ INDI
1 NAME Thị Én /Võ/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Võ Văn Đáo quê Bình Dương
1 FAMS @F67@
0 @W61@ INDI
1 NAME Nga /Thị/
1 SEX F
1 NOTE Con bà Thị Thơm; sinh 1971 Tân Hợi
1 FAMS @F68@
0 @W62@ INDI
1 NAME Thị Bích Thùy /Nguyễn/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Nguyễn Văn Trung ở Suối Tre
1 FAMS @F69@
0 @W63@ INDI
1 NAME Thị Hồng /Võ/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Võ …… Toàn làng Thi Ông; sinh / /19…..
1 FAMS @F70@
0 @W64@ INDI
1 NAME Thị Xuân Vinh /Trần/
1 SEX F
1 NOTE Con ông Trần Công Tiên Quê Quãng Ngãi
1 FAMS @F71@
0 @W65@ INDI
1 NAME Thị Mai /Trần/
1 SEX F
1 NOTE Con bà Trần Thị Mơ Quê Nam Định
1 FAMS @F72@
0 @F1@ FAM
1 HUSB @I1@
1 WIFE @W1@
1 CHIL @I5@
1 CHIL @I4@
1 CHIL @I2@
1 CHIL @I3@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F2@ FAM
1 HUSB @I1@
1 WIFE @W2@
1 MARR
2 NOTE Thứ thất
0 @F3@ FAM
1 HUSB @I5@
1 WIFE @W3@
1 CHIL @I14@
1 CHIL @I32@
1 CHIL @I19@
1 CHIL @I8@
1 CHIL @I41@
1 CHIL @I50@
1 CHIL @I40@
1 CHIL @I9@
1 CHIL @I27@
1 CHIL @I36@
1 CHIL @I33@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F4@ FAM
1 HUSB @I5@
1 WIFE @W4@
1 CHIL @I20@
1 CHIL @I7@
1 CHIL @I6@
1 CHIL @I47@
1 CHIL @I13@
1 CHIL @I51@
1 CHIL @I31@
1 CHIL @I46@
1 CHIL @I34@
1 MARR
2 NOTE Tịnh phối
0 @F5@ FAM
1 HUSB @I4@
1 WIFE @W5@
1 CHIL @I42@
1 CHIL @I43@
1 CHIL @I35@
1 CHIL @I15@
1 CHIL @I23@
1 CHIL @I45@
1 CHIL @I18@
1 CHIL @I39@
1 CHIL @I11@
1 CHIL @I30@
1 CHIL @I12@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F6@ FAM
1 HUSB @I4@
1 CHIL @I37@
1 MARR
2 NOTE Ngẫu hiệp
0 @F7@ FAM
1 HUSB @I2@
1 WIFE @W6@
1 CHIL @I48@
1 CHIL @I44@
1 CHIL @I16@
1 CHIL @I21@
1 CHIL @I28@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F8@ FAM
1 HUSB @I3@
1 WIFE @W7@
1 CHIL @I17@
1 CHIL @I25@
1 CHIL @I10@
1 CHIL @I22@
1 CHIL @I24@
1 CHIL @I29@
1 CHIL @I26@
1 CHIL @I38@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F9@ FAM
1 HUSB @I3@
1 CHIL @I49@
1 MARR
2 NOTE Ngẫu hiệp
0 @F10@ FAM
1 HUSB @I7@
1 WIFE @W8@
1 CHIL @I100@
1 CHIL @I64@
1 CHIL @I136@
1 CHIL @I129@
1 CHIL @I71@
1 CHIL @I90@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F11@ FAM
1 HUSB @I7@
1 CHIL @I99@
1 MARR
2 NOTE Ngẫu hiệp
0 @F12@ FAM
1 HUSB @I41@
1 WIFE @W9@
1 CHIL @I97@
1 CHIL @I120@
1 CHIL @I80@
1 CHIL @I113@
1 CHIL @I107@
1 CHIL @I123@
1 CHIL @I101@
1 CHIL @I122@
1 CHIL @I95@
1 CHIL @I55@
1 CHIL @I85@
1 CHIL @I61@
1 CHIL @I59@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F13@ FAM
1 HUSB @I6@
1 WIFE @W10@
1 CHIL @I131@
1 CHIL @I124@
1 CHIL @I74@
1 CHIL @I116@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F14@ FAM
1 HUSB @I6@
1 WIFE @W11@
1 CHIL @I73@
1 CHIL @I52@
1 CHIL @I53@
1 CHIL @I98@
1 CHIL @I72@
1 CHIL @I67@
1 CHIL @I54@
1 MARR
2 NOTE Kế thất
0 @F15@ FAM
1 HUSB @I51@
1 WIFE @W12@
1 CHIL @I87@
1 CHIL @I138@
1 CHIL @I75@
1 CHIL @I115@
1 CHIL @I62@
1 CHIL @I84@
1 CHIL @I56@
1 CHIL @I104@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F16@ FAM
1 HUSB @I31@
1 WIFE @W13@
1 CHIL @I89@
1 CHIL @I93@
1 CHIL @I86@
1 CHIL @I102@
1 CHIL @I132@
1 CHIL @I125@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F17@ FAM
1 HUSB @I42@
1 WIFE @W14@
1 CHIL @I126@
1 CHIL @I108@
1 CHIL @I91@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F18@ FAM
1 HUSB @I42@
1 WIFE @W15@
1 CHIL @I106@
1 CHIL @I137@
1 CHIL @I119@
1 CHIL @I96@
1 MARR
2 NOTE Thứ thất
0 @F19@ FAM
1 HUSB @I45@
1 WIFE @W16@
1 CHIL @I133@
1 CHIL @I134@
1 CHIL @I65@
1 CHIL @I114@
1 CHIL @I112@
1 CHIL @I135@
1 CHIL @I60@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F20@ FAM
1 HUSB @I45@
1 WIFE @W17@
1 CHIL @I76@
1 CHIL @I111@
1 CHIL @I88@
1 CHIL @I130@
1 MARR
2 NOTE Thứ thất
0 @F21@ FAM
1 HUSB @I45@
1 CHIL @I79@
1 MARR
2 NOTE Ngẫu hiệp
0 @F22@ FAM
1 HUSB @I39@
1 WIFE @W18@
1 CHIL @I77@
1 CHIL @I70@
1 CHIL @I69@
1 CHIL @I82@
1 CHIL @I78@
1 CHIL @I92@
1 CHIL @I83@
1 CHIL @I66@
1 CHIL @I117@
1 CHIL @I121@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F23@ FAM
1 HUSB @I39@
1 WIFE @W19@
1 CHIL @I109@
1 MARR
2 NOTE Ngẫu hiệp
0 @F24@ FAM
1 HUSB @I39@
1 CHIL @I105@
1 MARR
2 NOTE Khác mẹ (khuyết danh)
0 @F25@ FAM
1 HUSB @I38@
1 WIFE @W20@
1 CHIL @I63@
1 CHIL @I110@
1 CHIL @I94@
1 CHIL @I118@
1 CHIL @I57@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F26@ FAM
1 HUSB @I38@
1 WIFE @W21@
1 CHIL @I103@
1 CHIL @I128@
1 CHIL @I81@
1 CHIL @I68@
1 CHIL @I127@
1 CHIL @I58@
1 MARR
2 NOTE Thứ thất
0 @F27@ FAM
1 HUSB @I120@
1 WIFE @W22@
1 CHIL @I195@
1 CHIL @I227@
1 CHIL @I202@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F28@ FAM
1 HUSB @I120@
1 WIFE @W23@
1 CHIL @I208@
1 CHIL @I187@
1 CHIL @I223@
1 MARR
2 NOTE Thứ thất
0 @F29@ FAM
1 HUSB @I113@
1 WIFE @W24@
1 CHIL @I228@
1 CHIL @I209@
1 CHIL @I207@
1 CHIL @I222@
1 CHIL @I241@
1 CHIL @I204@
1 CHIL @I214@
1 CHIL @I194@
1 CHIL @I173@
1 CHIL @I193@
1 CHIL @I177@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F30@ FAM
1 HUSB @I113@
1 CHIL @I218@
1 MARR
2 NOTE Ngẫu hiệp
0 @F31@ FAM
1 HUSB @I122@
1 WIFE @W25@
1 CHIL @I206@
1 CHIL @I213@
1 CHIL @I196@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F32@ FAM
1 HUSB @I52@
1 WIFE @W26@
1 CHIL @I140@
1 CHIL @I197@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F33@ FAM
1 HUSB @I54@
1 WIFE @W27@
1 CHIL @I139@
1 CHIL @I141@
1 CHIL @I169@
1 CHIL @I142@
1 CHIL @I172@
1 CHIL @I191@
1 CHIL @I159@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F34@ FAM
1 HUSB @I54@
1 CHIL @I168@
1 MARR
2 NOTE Ngẫu hiệp
0 @F35@ FAM
1 HUSB @I115@
1 WIFE @W28@
1 CHIL @I158@
1 CHIL @I185@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F36@ FAM
1 HUSB @I115@
1 WIFE @W29@
1 CHIL @I226@
1 CHIL @I186@
1 CHIL @I166@
1 CHIL @I225@
1 CHIL @I160@
1 MARR
2 NOTE Thứ thất
0 @F37@ FAM
1 HUSB @I115@
1 WIFE @W30@
1 CHIL @I242@
1 CHIL @I174@
1 MARR
2 NOTE Ngẫu hiệp
0 @F38@ FAM
1 HUSB @I104@
1 WIFE @W31@
1 CHIL @I238@
1 CHIL @I216@
1 CHIL @I162@
1 CHIL @I234@
1 CHIL @I198@
1 CHIL @I183@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F39@ FAM
1 HUSB @I102@
1 WIFE @W32@
1 CHIL @I149@
1 CHIL @I161@
1 CHIL @I146@
1 CHIL @I152@
1 CHIL @I148@
1 CHIL @I151@
1 CHIL @I170@
1 CHIL @I147@
1 CHIL @I150@
1 CHIL @I190@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F40@ FAM
1 HUSB @I125@
1 WIFE @W33@
1 CHIL @I175@
1 CHIL @I178@
1 CHIL @I203@
1 CHIL @I207@
1 CHIL @I215@
1 CHIL @I216@
1 CHIL @I220@
1 CHIL @I145@
1 CHIL @I180@
1 CHIL @I184@
1 CHIL @I179@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F41@ FAM
1 HUSB @I137@
1 WIFE @W34@
1 CHIL @I240@
1 CHIL @I207@
1 CHIL @I217@
1 CHIL @I182@
1 CHIL @I246@
1 CHIL @I219@
1 CHIL @I225@
1 CHIL @I244@
1 CHIL @I208@
1 CHIL @I230@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F42@ FAM
1 HUSB @I114@
1 WIFE @W35@
1 CHIL @I212@
1 CHIL @I237@
1 CHIL @I224@
1 CHIL @I157@
1 CHIL @I143@
1 CHIL @I144@
1 CHIL @I155@
1 CHIL @I156@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F43@ FAM
1 HUSB @I112@
1 WIFE @W36@
1 CHIL @I231@
1 CHIL @I245@
1 CHIL @I200@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F44@ FAM
1 HUSB @I135@
1 WIFE @W37@
1 CHIL @I164@
1 CHIL @I192@
1 CHIL @I235@
1 CHIL @I211@
1 CHIL @I216@
1 CHIL @I207@
1 CHIL @I188@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F45@ FAM
1 HUSB @I111@
1 WIFE @W38@
1 CHIL @I163@
1 CHIL @I229@
1 CHIL @I233@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F46@ FAM
1 HUSB @I109@
1 WIFE @W39@
1 CHIL @I205@
1 CHIL @I171@
1 CHIL @I165@
1 CHIL @I239@
1 CHIL @I154@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F47@ FAM
1 HUSB @I109@
1 WIFE @W40@
1 CHIL @I167@
1 CHIL @I236@
1 CHIL @I221@
1 CHIL @I199@
1 CHIL @I181@
1 CHIL @I232@
1 CHIL @I243@
1 CHIL @I189@
1 CHIL @I201@
1 MARR
2 NOTE Kế thất
0 @F48@ FAM
1 HUSB @I109@
1 WIFE @W41@
1 MARR
2 NOTE Ngẫu hiệp
0 @F49@ FAM
1 HUSB @I109@
1 WIFE @W42@
1 CHIL @I210@
1 CHIL @I153@
1 CHIL @I176@
1 MARR
2 NOTE Ngẫu hiệp
0 @F50@ FAM
1 HUSB @I117@
1 WIFE @W43@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F51@ FAM
1 HUSB @I208@
1 WIFE @W44@
1 CHIL @I293@
1 CHIL @I287@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F52@ FAM
1 HUSB @I223@
1 WIFE @W45@
1 CHIL @I276@
1 CHIL @I288@
1 CHIL @I283@
1 CHIL @I277@
1 CHIL @I291@
1 CHIL @I278@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F53@ FAM
1 HUSB @I207@
1 WIFE @W46@
1 CHIL @I275@
1 CHIL @I290@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F54@ FAM
1 HUSB @I207@
1 WIFE @W47@
1 CHIL @I284@
1 MARR
2 NOTE Vợ lẽ
0 @F55@ FAM
1 HUSB @I140@
1 WIFE @W48@
1 CHIL @I285@
1 CHIL @I282@
1 CHIL @I247@
1 CHIL @I251@
1 CHIL @I252@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F56@ FAM
1 HUSB @I139@
1 WIFE @W49@
1 CHIL @I255@
1 CHIL @I266@
1 CHIL @I270@
1 CHIL @I267@
1 CHIL @I268@
1 CHIL @I265@
1 CHIL @I269@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F57@ FAM
1 HUSB @I141@
1 WIFE @W50@
1 CHIL @I248@
1 CHIL @I250@
1 CHIL @I256@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F58@ FAM
1 HUSB @I142@
1 WIFE @W51@
1 CHIL @I249@
1 CHIL @I264@
1 CHIL @I262@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F59@ FAM
1 HUSB @I226@
1 WIFE @W52@
1 CHIL @I292@
1 CHIL @I279@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F60@ FAM
1 HUSB @I225@
1 WIFE @W53@
1 CHIL @I294@
1 CHIL @I281@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F61@ FAM
1 HUSB @I238@
1 WIFE @W54@
1 CHIL @I289@
1 CHIL @I271@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F62@ FAM
1 HUSB @I216@
1 WIFE @W55@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F63@ FAM
1 HUSB @I198@
1 WIFE @W56@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F64@ FAM
1 HUSB @I149@
1 WIFE @W57@
1 CHIL @I258@
1 CHIL @I274@
1 CHIL @I273@
1 CHIL @I272@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F65@ FAM
1 HUSB @I149@
1 WIFE @W58@
1 CHIL @I280@
1 MARR
2 NOTE Ngẫu hiệp
0 @F66@ FAM
1 HUSB @I146@
1 WIFE @W59@
1 CHIL @I257@
1 CHIL @I259@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F67@ FAM
1 HUSB @I152@
1 WIFE @W60@
1 CHIL @I253@
1 CHIL @I260@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F68@ FAM
1 HUSB @I151@
1 WIFE @W61@
1 CHIL @I286@
1 CHIL @I254@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F69@ FAM
1 HUSB @I203@
1 WIFE @W62@
1 CHIL @I263@
1 CHIL @I261@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F70@ FAM
1 HUSB @I255@
1 WIFE @W63@
1 CHIL @I297@
1 CHIL @I300@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F71@ FAM
1 HUSB @I248@
1 WIFE @W64@
1 CHIL @I301@
1 CHIL @I303@
1 CHIL @I302@
1 CHIL @I295@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 @F72@ FAM
1 HUSB @I250@
1 WIFE @W65@
1 CHIL @I296@
1 CHIL @I298@
1 CHIL @I299@
1 MARR
2 NOTE Chánh thất
0 TRLR
